Chia động từ offset
All Tenses of the Verb "offset"
Một động từ, mười hai thì. Xem offset biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
offset · offset · will offsetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + offsettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + offsetNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + offsettingThì hiện tại
This fund offsets carbon emissions through reforestation.
Quỹ này bù trừ lượng khí thải carbon bằng cách trồng rừng.
The bonus is offsetting the pay cut this quarter.
Khoản thưởng đang bù đắp cho việc cắt lương trong quý này.
The savings have already offset the initial investment.
Khoản tiết kiệm đã bù đắp cho khoản đầu tư ban đầu rồi.
They have been offsetting losses with new investments all year.
Họ đã bù đắp lỗ bằng các khoản đầu tư mới suốt cả năm.
Thì quá khứ
The discount offset the shipping fee entirely.
Khoản giảm giá đã bù trừ hoàn toàn phí vận chuyển.
The company was offsetting its costs when demand suddenly rose.
Công ty đang bù đắp chi phí thì nhu cầu đột nhiên tăng vọt.
The profits had already offset the earlier deficit.
Lợi nhuận đã bù đắp cho khoản thâm hụt trước đó rồi.
The firm had been offsetting losses for months before it recovered.
Công ty đã bù lỗ suốt nhiều tháng trước khi phục hồi.
Thì tương lai
This investment will offset the initial cost within a year.
Khoản đầu tư này sẽ bù đắp chi phí ban đầu trong vòng một năm.
This time next year we will be offsetting our entire supply chain.
Vào thời điểm này năm sau chúng tôi sẽ đang bù trừ cho toàn bộ chuỗi cung ứng.
By next quarter the fund will have offset a million tons of carbon.
Đến quý sau quỹ này sẽ đã bù trừ một triệu tấn carbon.
By 2035 the company will have been offsetting its output for fifteen years.
Đến 2035 công ty sẽ đã bù trừ sản lượng khí thải suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + offset / offsets | Quá khứ đơn S + offset | Tương lai đơn S + will + offset |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + offsetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + offsetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + offsetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + offset | Quá khứ hoàn thành S + had + offset | Tương lai hoàn thành S + will have + offset |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + offsetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + offsetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + offsetting |
Luyện chia offset qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 bất quy tắc là offset, không thêm -ed như động từ có quy tắc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn offset.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
