Chia động từ observe
All Tenses of the Verb "observe"
Một động từ, mười hai thì. Xem *observe* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
observe · observed · will observeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + observingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + observedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + observingThì hiện tại
The teacher observes students during the exam.
Giáo viên quan sát học sinh trong lúc thi.
We are observing the children's reactions to the new system.
Chúng tôi đang quan sát phản ứng của trẻ với hệ thống mới.
He has observed the same pattern in multiple cases.
Anh ấy đã quan sát thấy cùng một quy luật trong nhiều trường hợp.
The team has been observing the wildlife since spring.
Nhóm đã đang quan sát động vật hoang dã từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The scientist observed unexpected results in the lab.
Nhà khoa học đã quan sát thấy những kết quả bất ngờ trong phòng thí nghiệm.
The inspector was observing the process when the fault occurred.
Thanh tra đang quan sát quy trình thì sự cố xảy ra.
The team had observed the issue before reporting it to management.
Nhóm đã quan sát thấy vấn đề trước khi báo cáo với ban quản lý.
The researcher had been observing the patients for two years before drawing conclusions.
Nhà nghiên cứu đã theo dõi bệnh nhân hai năm trước khi đưa ra kết luận.
Thì tương lai
The team will observe the eclipse from the rooftop.
Nhóm sẽ quan sát nhật thực từ trên mái nhà.
At 10am the inspector will be observing the production line.
10 giờ sáng thanh tra sẽ đang quan sát dây chuyền sản xuất.
By the end of the study, we will have observed over 500 subjects.
Đến cuối nghiên cứu, chúng tôi sẽ đã quan sát hơn 500 đối tượng.
By next year the scientists will have been observing the colony for three years.
Đến năm sau các nhà khoa học sẽ đã quan sát đàn thú được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + observe / observes | Quá khứ đơn S + observed | Tương lai đơn S + will + observe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + observing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + observing | Tương lai tiếp diễn S + will be + observing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + observed | Quá khứ hoàn thành S + had + observed | Tương lai hoàn thành S + will have + observed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + observing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + observing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + observing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (observed), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last night) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng V1 (nguyên thể), không thêm -s/-es.
