Chia động từ notice
All Tenses of the Verb "notice"
Một động từ, mười hai thì. Xem *notice* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
notice · noticed · will noticeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + noticingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + noticedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + noticingThì hiện tại
I notice a change in her behaviour every Monday.
Tôi nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của cô ấy vào mỗi thứ Hai.
We are noticing a steady rise in temperatures this week.
Chúng tôi đang nhận thấy nhiệt độ tăng đều trong tuần này.
He has already noticed the mistake in the report.
Anh ấy đã nhận ra lỗi trong báo cáo rồi.
They have been noticing a decline in sales since the summer.
Họ đã liên tục nhận thấy doanh số giảm kể từ mùa hè.
Thì quá khứ
I noticed a new café on the corner yesterday.
Hôm qua tôi nhận thấy một quán cà phê mới ở góc đường.
He was noticing unusual activity when the alarm went off.
Anh ấy đang nhận thấy hoạt động bất thường thì chuông báo động reo.
He had noticed the discrepancy before the meeting started.
Anh ấy đã nhận ra sự không nhất quán trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been noticing the cracks in the wall for months before the repair team arrived.
Anh ấy đã nhận thấy vết nứt trên tường trong nhiều tháng trước khi đội sửa chữa đến.
Thì tương lai
She will notice the improvement in your writing.
Cô ấy sẽ nhận thấy sự tiến bộ trong bài viết của bạn.
Customers will be noticing the improved service from next week.
Khách hàng sẽ đang nhận thấy dịch vụ được cải thiện từ tuần tới.
By Friday the analysts will have noticed the shift in the data.
Đến thứ Sáu, các nhà phân tích sẽ đã nhận thấy sự thay đổi trong dữ liệu.
By the time the report is published they will have been noticing the pattern for a year.
Đến khi báo cáo được công bố, họ sẽ đã liên tục nhận thấy xu hướng này trong một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + notice / notices | Quá khứ đơn S + noticed | Tương lai đơn S + will + notice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + noticing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + noticing | Tương lai tiếp diễn S + will be + noticing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + noticed | Quá khứ hoàn thành S + had + noticed | Tương lai hoàn thành S + will have + noticed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + noticing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + noticing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + noticing |
Lỗi thường gặp
Sau trợ động từ did phải dùng V1 (notice), không dùng V2 (noticed).
Sau have/has phải dùng V3 (noticed), không dùng V1 (notice).
Cả hai vế đều mô tả quá khứ → phải dùng quá khứ đơn nhất quán ở cả hai vế.
