GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ notice

All Tenses of the Verb "notice"

V1noticeV2noticedV3noticedV-ingnoticing

Một động từ, mười hai thì. Xem *notice* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

notice · noticed · will notice
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + noticing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + noticed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + noticing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + notice / notices
Khẳng định:She always notices small details.
Phủ định:He doesn't notice spelling mistakes.
Nghi vấn:Do you notice any difference?

I notice a change in her behaviour every Monday.

Tôi nhận thấy sự thay đổi trong hành vi của cô ấy vào mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + noticing
Khẳng định:I am noticing more errors in the data lately.
Phủ định:She isn't noticing the signs of stress.
Nghi vấn:Are you noticing any improvement?

We are noticing a steady rise in temperatures this week.

Chúng tôi đang nhận thấy nhiệt độ tăng đều trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + noticed
Khẳng định:She has noticed a big improvement.
Phủ định:They haven't noticed the problem yet.
Nghi vấn:Have you noticed anything unusual?

He has already noticed the mistake in the report.

Anh ấy đã nhận ra lỗi trong báo cáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + noticing
Khẳng định:She has been noticing these patterns for months.
Phủ định:I haven't been noticing anything out of the ordinary.
Nghi vấn:How long have you been noticing these symptoms?

They have been noticing a decline in sales since the summer.

Họ đã liên tục nhận thấy doanh số giảm kể từ mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + noticed
Khẳng định:She noticed the error immediately.
Phủ định:He didn't notice the sign on the door.
Nghi vấn:Did you notice anything strange?

I noticed a new café on the corner yesterday.

Hôm qua tôi nhận thấy một quán cà phê mới ở góc đường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + noticing
Khẳng định:She was noticing the warning signs when it was already too late.
Phủ định:They weren't noticing the changes at first.
Nghi vấn:Were you noticing any problems at that stage?

He was noticing unusual activity when the alarm went off.

Anh ấy đang nhận thấy hoạt động bất thường thì chuông báo động reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + noticed
Khẳng định:She had noticed the problem before anyone else.
Phủ định:They hadn't noticed the leak before the ceiling collapsed.
Nghi vấn:Had you noticed the change before she mentioned it?

He had noticed the discrepancy before the meeting started.

Anh ấy đã nhận ra sự không nhất quán trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + noticing
Khẳng định:She had been noticing odd behaviour for weeks before she reported it.
Phủ định:They hadn't been noticing the trend before the data was visualised.
Nghi vấn:Had you been noticing these issues for long before you spoke up?

He had been noticing the cracks in the wall for months before the repair team arrived.

Anh ấy đã nhận thấy vết nứt trên tường trong nhiều tháng trước khi đội sửa chữa đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + notice
Khẳng định:You will notice a difference after one week.
Phủ định:Nobody will notice the small change.
Nghi vấn:Will you notice if something goes wrong?

She will notice the improvement in your writing.

Cô ấy sẽ nhận thấy sự tiến bộ trong bài viết của bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + noticing
Khẳng định:By next month users will be noticing the new features.
Phủ định:She won't be noticing the changes straight away.
Nghi vấn:Will the team be noticing the effects by then?

Customers will be noticing the improved service from next week.

Khách hàng sẽ đang nhận thấy dịch vụ được cải thiện từ tuần tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + noticed
Khẳng định:By the end of the trial you will have noticed a clear pattern.
Phủ định:She won't have noticed the update by then.
Nghi vấn:Will the reviewers have noticed the errors before submission?

By Friday the analysts will have noticed the shift in the data.

Đến thứ Sáu, các nhà phân tích sẽ đã nhận thấy sự thay đổi trong dữ liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + noticing
Khẳng định:By June the research team will have been noticing the trend for six months.
Phủ định:We won't have been noticing the effects for long by then.
Nghi vấn:Will she have been noticing the symptoms for a year by next winter?

By the time the report is published they will have been noticing the pattern for a year.

Đến khi báo cáo được công bố, họ sẽ đã liên tục nhận thấy xu hướng này trong một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + notice / notices
Quá khứ đơn
S + noticed
Tương lai đơn
S + will + notice
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + noticing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + noticing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + noticing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + noticed
Quá khứ hoàn thành
S + had + noticed
Tương lai hoàn thành
S + will have + noticed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + noticing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + noticing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + noticing
6

Lỗi thường gặp

Did you noticed the sign?Did you notice the sign?

Sau trợ động từ did phải dùng V1 (notice), không dùng V2 (noticed).

I have notice a change.I have noticed a change.

Sau have/has phải dùng V3 (noticed), không dùng V1 (notice).

She noticed it but she doesn't say anything.She noticed it but she didn't say anything.

Cả hai vế đều mô tả quá khứ → phải dùng quá khứ đơn nhất quán ở cả hai vế.

7

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS