Chia động từ negotiate
All Tenses of the Verb "negotiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *negotiate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
negotiate · negotiated · will negotiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + negotiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + negotiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + negotiatingThì hiện tại
Our team negotiates supplier terms each quarter.
Nhóm chúng tôi thương lượng điều khoản với nhà cung cấp mỗi quý.
The lawyers are negotiating the terms of the agreement.
Các luật sư đang thương lượng các điều khoản của thỏa thuận.
He has successfully negotiated a pay rise.
Anh ấy đã thương lượng thành công để tăng lương.
The two sides have been negotiating a peace agreement for months.
Hai bên đã đang đàm phán một thỏa thuận hòa bình nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
The manager negotiated a significant discount.
Quản lý đã thương lượng được mức giảm giá đáng kể.
The two sides were still negotiating when the deadline passed.
Hai bên vẫn đang đàm phán khi thời hạn qua đi.
The lawyer had negotiated the contract before presenting it.
Luật sư đã thương lượng hợp đồng trước khi trình bày.
The companies had been negotiating for a year before the merger was announced.
Hai công ty đã đàm phán một năm trước khi thông báo sáp nhập.
Thì tương lai
The union will negotiate wages with management next month.
Công đoàn sẽ thương lượng lương với ban quản lý tháng tới.
At 2pm they will be negotiating the contract details.
Lúc 2 giờ chiều họ sẽ đang thương lượng chi tiết hợp đồng.
By year-end we will have negotiated agreements with five partners.
Đến cuối năm chúng tôi sẽ đã ký kết thỏa thuận với năm đối tác.
By 2027 the parties will have been negotiating a trade deal for two years.
Đến 2027 các bên sẽ đã thương lượng một thỏa thuận thương mại được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + negotiate / negotiates | Quá khứ đơn S + negotiated | Tương lai đơn S + will + negotiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + negotiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + negotiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + negotiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + negotiated | Quá khứ hoàn thành S + had + negotiated | Tương lai hoàn thành S + will have + negotiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + negotiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + negotiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + negotiating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (negotiated), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (last month) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng V1 (nguyên thể), không dùng quá khứ.
