Chia động từ modify
All Tenses of the Verb "modify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *modify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
modify · modified · will modifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + modifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + modifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + modifyingThì hiện tại
We modify the plan every quarter.
Chúng tôi điều chỉnh kế hoạch mỗi quý.
The team is modifying the design to meet new requirements.
Nhóm đang điều chỉnh thiết kế để đáp ứng yêu cầu mới.
She has already modified the code to fix the bug.
Cô ấy đã điều chỉnh mã nguồn để sửa lỗi rồi.
The team has been modifying the system since last Monday.
Nhóm đã đang điều chỉnh hệ thống từ thứ Hai tuần trước.
Thì quá khứ
He modified the design based on feedback.
Anh ấy đã điều chỉnh thiết kế dựa trên phản hồi.
The developer was modifying the code when the system crashed.
Lập trình viên đang chỉnh sửa mã nguồn thì hệ thống bị sập.
The team had modified the strategy before presenting it.
Nhóm đã điều chỉnh chiến lược trước khi trình bày.
She had been modifying the document for an hour before saving it.
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu một tiếng trước khi lưu.
Thì tương lai
The company will modify its policy next month.
Công ty sẽ điều chỉnh chính sách vào tháng tới.
At 9am she will be modifying the spreadsheet.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang chỉnh sửa bảng tính.
By next week he will have modified the entire database.
Đến tuần tới anh ấy sẽ đã chỉnh sửa toàn bộ cơ sở dữ liệu.
By 2027 the team will have been modifying this platform for three years.
Đến 2027 nhóm sẽ đã điều chỉnh nền tảng này được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + modify / modifies | Quá khứ đơn S + modified | Tương lai đơn S + will + modify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + modifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + modifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + modifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + modified | Quá khứ hoàn thành S + had + modified | Tương lai hoàn thành S + will have + modified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + modifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + modifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + modifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (modified), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng V1 (nguyên thể), không thêm -s/-es.
