Chia động từ misteach
All Tenses of the Verb "misteach"
Một động từ, mười hai thì. Xem misteach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misteach · mistaught · will misteachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misteachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mistaughtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misteachingThì hiện tại
I misteach the lesson every morning.
Tôi dạy sai bài học mỗi sáng.
We are misteaching the lesson right now.
Chúng tôi đang dạy sai bài học ngay bây giờ.
He has already mistaught the lesson.
Anh ấy đã dạy sai bài học rồi.
They have been misteaching the lesson since this morning.
Họ đã dạy sai bài học từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I mistaught the lesson yesterday.
Hôm qua tôi đã dạy sai bài học.
She was misteaching the lesson when the power went out.
Cô ấy đang dạy sai bài học thì mất điện.
The team had mistaught the lesson before the deadline.
Nhóm đã dạy sai bài học trước hạn chót.
They had been misteaching the lesson for weeks before it was noticed.
Họ đã dạy sai bài học suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will misteach the lesson tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ dạy sai bài học.
At 9pm she will be misteaching the lesson.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang dạy sai bài học.
By next week he will have mistaught the lesson.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã dạy sai bài học.
By the time it's done, they will have been misteaching the lesson for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã dạy sai bài học liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misteach / misteaches | Quá khứ đơn S + mistaught | Tương lai đơn S + will + misteach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misteaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misteaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + misteaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mistaught | Quá khứ hoàn thành S + had + mistaught | Tương lai hoàn thành S + will have + mistaught |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misteaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misteaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misteaching |
Luyện chia misteach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Misteach là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (mistaught), không phải misteached.
Quá khứ đơn của misteach là mistaught (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (misteaching), không dùng động từ nguyên mẫu.
