Chia động từ misspeak
All Tenses of the Verb "misspeak"
Một động từ, mười hai thì. Xem misspeak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
misspeak · misspoke · will misspeakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + misspeakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + misspokenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + misspeakingThì hiện tại
The senator sometimes misspeaks under pressure.
Vị thượng nghị sĩ đôi khi nói nhầm khi bị áp lực.
He is misspeaking because he's exhausted after the long debate.
Anh ấy đang nói nhầm vì đã kiệt sức sau cuộc tranh luận dài.
He has misspoken twice during this press conference.
Ông ấy đã nói nhầm hai lần trong buổi họp báo này.
The candidate has been misspeaking frequently since the scandal broke.
Ứng viên đã liên tục nói nhầm kể từ khi vụ bê bối nổ ra.
Thì quá khứ
I misspoke earlier and gave the wrong date.
Tôi đã nói nhầm lúc nãy và đưa ra sai ngày.
I was misspeaking while trying to translate too quickly.
Tôi đã nói nhầm khi cố gắng dịch quá nhanh.
By the time he realized it, he had already misspoken twice.
Đến khi nhận ra, anh ấy đã nói nhầm hai lần rồi.
The translator had been misspeaking for a while before the error was caught.
Người phiên dịch đã nói nhầm một lúc trước khi lỗi được phát hiện.
Thì tương lai
If he's nervous, he will misspeak during the toast.
Nếu lo lắng, anh ấy sẽ nói nhầm trong bài phát biểu chúc mừng.
Knowing him, he'll be misspeaking the whole time.
Biết tính anh ấy, anh ấy sẽ liên tục nói nhầm suốt buổi.
By tomorrow, he will have misspoken at least twice more.
Đến ngày mai, anh ấy sẽ đã lỡ nói nhầm thêm ít nhất hai lần nữa.
By election day, he will have been misspeaking on this topic for weeks.
Đến ngày bầu cử, anh ấy sẽ đã nói nhầm về chủ đề này trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + misspeak / misspeaks | Quá khứ đơn S + misspoke | Tương lai đơn S + will + misspeak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + misspeaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + misspeaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + misspeaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + misspoken | Quá khứ hoàn thành S + had + misspoken | Tương lai hoàn thành S + will have + misspoken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + misspeaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + misspeaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + misspeaking |
Luyện chia misspeak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (misspoken), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
misspeak là động từ bất quy tắc, quá khứ là misspoke, không thêm -ed.
