Chia động từ micromanage
All Tenses of the Verb "micromanage"
Một động từ, mười hai thì. Xem micromanage biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
micromanage · micromanaged · will micromanageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + micromanagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + micromanagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + micromanagingThì hiện tại
That manager micromanages his staff constantly.
Người quản lý đó luôn quản lý vi mô nhân viên.
The CEO is micromanaging every department this quarter.
Giám đốc điều hành đang quản lý vi mô mọi phòng ban trong quý này.
The founder has micromanaged every hire personally.
Người sáng lập đã đích thân quản lý vi mô mọi lần tuyển dụng.
The director has been micromanaging this launch for weeks.
Giám đốc đã quản lý vi mô đợt ra mắt này suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The manager micromanaged the entire launch process.
Người quản lý đã quản lý vi mô toàn bộ quá trình ra mắt.
The boss was micromanaging every detail during the crisis.
Sếp đã quản lý vi mô mọi chi tiết suốt cuộc khủng hoảng đó.
The director had micromanaged the launch before stepping back.
Giám đốc đã quản lý vi mô đợt ra mắt trước khi lùi lại.
The manager had been micromanaging the office for years before retiring.
Người quản lý đã quản lý vi mô văn phòng suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
He promises he won't micromanage the team this time.
Anh ấy hứa sẽ không quản lý vi mô nhóm lần này.
Soon the director will be micromanaging every meeting again.
Chẳng bao lâu nữa giám đốc sẽ đang quản lý vi mô mọi cuộc họp trở lại.
By next year, the founder will have micromanaged the whole rollout.
Đến năm sau, người sáng lập sẽ đã quản lý vi mô toàn bộ quá trình triển khai.
By next year, the manager will have been micromanaging this branch for five years.
Đến năm sau, người quản lý sẽ đã quản lý vi mô chi nhánh này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + micromanage / micromanages | Quá khứ đơn S + micromanaged | Tương lai đơn S + will + micromanage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + micromanaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + micromanaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + micromanaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + micromanaged | Quá khứ hoàn thành S + had + micromanaged | Tương lai hoàn thành S + will have + micromanaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + micromanaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + micromanaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + micromanaging |
Luyện chia micromanage qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

