Chia động từ manage
All Tenses of the Verb "manage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *manage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
manage · managed · will manageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + managingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + managedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + managingThì hiện tại
He manages the whole department by himself.
Anh ấy quản lý toàn bộ phòng ban một mình.
I am managing the event while the director is away.
Tôi đang quản lý sự kiện trong khi giám đốc vắng mặt.
He has managed to reduce costs by 20%.
Anh ấy đã giảm được chi phí 20%.
They have been managing the supply chain since the merger.
Họ đã quản lý chuỗi cung ứng kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
We managed to complete the project before the deadline.
Chúng tôi đã hoàn thành dự án trước thời hạn.
He was managing three clients when he got promoted.
Anh ấy đang quản lý ba khách hàng khi được thăng chức.
He had managed the branch for two years before the restructure.
Anh ấy đã quản lý chi nhánh hai năm trước khi tái cơ cấu.
He had been managing the portfolio for six months before the company was acquired.
Anh ấy đã quản lý danh mục đầu tư sáu tháng trước khi công ty bị mua lại.
Thì tương lai
I will manage the team while she is on leave.
Tôi sẽ quản lý nhóm trong khi cô ấy nghỉ phép.
By April she will be managing the entire regional office.
Đến tháng Tư, cô ấy sẽ đang quản lý toàn bộ văn phòng khu vực.
By next year she will have managed the project for three years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã quản lý dự án được ba năm.
By December I will have been managing this project for two years.
Đến tháng Mười Hai, tôi sẽ đã quản lý dự án này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + manage / manages | Quá khứ đơn S + managed | Tương lai đơn S + will + manage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + managing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + managing | Tương lai tiếp diễn S + will be + managing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + managed | Quá khứ hoàn thành S + had + managed | Tương lai hoàn thành S + will have + managed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + managing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + managing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + managing |
Lỗi thường gặp
Mốc thời gian quá khứ → dùng quá khứ đơn (managed), không dùng V1 (manage).
Sau have/has phải dùng V3 (managed), không dùng V1 (manage).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
