Chia động từ limit
All Tenses of the Verb "limit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *limit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
limit · limited · will limitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + limitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + limitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + limitingThì hiện tại
The school limits class sizes to twenty students.
Trường giới hạn quy mô lớp học ở mức hai mươi học sinh.
We are limiting expenses this quarter.
Chúng tôi đang giới hạn chi phí trong quý này.
The new law has limited the use of single-use plastics.
Luật mới đã hạn chế việc sử dụng nhựa dùng một lần.
They have been limiting screen time for children since the report was published.
Họ đã liên tục giới hạn thời gian sử dụng màn hình của trẻ em kể từ khi báo cáo được công bố.
Thì quá khứ
The government limited travel during the crisis.
Chính phủ đã hạn chế đi lại trong thời gian khủng hoảng.
The council was limiting building permits when the new mayor took office.
Hội đồng đang hạn chế giấy phép xây dựng khi thị trưởng mới nhậm chức.
The old law had limited competition before the reform.
Luật cũ đã hạn chế cạnh tranh trước khi có cải cách.
The government had been limiting fuel sales for months before the ban was announced.
Chính phủ đã liên tục hạn chế bán nhiên liệu trong nhiều tháng trước khi lệnh cấm được công bố.
Thì tương lai
The new law will limit carbon emissions by 30%.
Luật mới sẽ giới hạn lượng khí thải carbon xuống 30%.
By 2027 the agency will be limiting single-use packaging across all sectors.
Đến năm 2027, cơ quan sẽ đang giới hạn bao bì dùng một lần trong tất cả các lĩnh vực.
By next year the programme will have limited sugar in school meals.
Đến năm sau, chương trình sẽ đã hạn chế lượng đường trong bữa ăn học đường.
By the end of the term the policy will have been limiting advertising to children for two years.
Đến cuối nhiệm kỳ, chính sách sẽ đã liên tục hạn chế quảng cáo đến trẻ em trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + limit / limits | Quá khứ đơn S + limited | Tương lai đơn S + will + limit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + limiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + limiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + limiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + limited | Quá khứ hoàn thành S + had + limited | Tương lai hoàn thành S + will have + limited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + limiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + limiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + limiting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (limited), không dùng V1 (limit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (limited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
