Chia động từ lacquer
All Tenses of the Verb "lacquer"
Một động từ, mười hai thì. Xem lacquer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
lacquer · lacquered · will lacquerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lacqueringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lacqueredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lacqueringThì hiện tại
She lacquers the table every year to protect it.
Cô ấy phủ sơn mài lên chiếc bàn mỗi năm để bảo vệ nó.
We are lacquering the floor this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang phủ sơn mài lên sàn nhà.
He has already lacquered the tray.
Anh ấy đã phủ sơn mài lên khay rồi.
They have been lacquering the doors since morning.
Họ đã phủ sơn mài lên các cánh cửa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I lacquered the small table before the party.
Tôi đã phủ sơn mài lên chiếc bàn nhỏ trước bữa tiệc.
She was lacquering the tray when the workshop closed.
Cô ấy đang phủ sơn mài lên khay thì xưởng đóng cửa.
I had lacquered the frame before I added the paint.
Tôi đã phủ sơn mài lên khung trước khi sơn màu.
They had been lacquering the doors for hours before the break.
Họ đã phủ sơn mài lên các cánh cửa nhiều giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
We will lacquer the shelf this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ phủ sơn mài lên kệ sách.
At 3pm I will be lacquering the last panel.
3 giờ chiều tôi sẽ đang phủ sơn mài lên tấm ván cuối cùng.
By next week he will have lacquered ten pieces.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phủ sơn mài lên mười món đồ.
By 2030 they will have been lacquering furniture for that shop for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phủ sơn mài đồ nội thất cho cửa hàng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lacquer / lacquers | Quá khứ đơn S + lacquered | Tương lai đơn S + will + lacquer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lacquering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lacquering | Tương lai tiếp diễn S + will be + lacquering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lacquered | Quá khứ hoàn thành S + had + lacquered | Tương lai hoàn thành S + will have + lacquered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lacquering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lacquering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lacquering |
Luyện chia lacquer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (lacquered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

