Chia động từ lack
All Tenses of the Verb "lack"
Một động từ, mười hai thì. Xem *lack* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
lack · lacked · will lackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + lackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + lackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + lackingThì hiện tại
The project lacks a clear plan.
Dự án thiếu một kế hoạch rõ ràng.
The campaign is lacking engagement this week.
Chiến dịch đang thiếu sự tương tác trong tuần này.
This region has lacked basic services for years.
Khu vực này đã thiếu dịch vụ cơ bản trong nhiều năm.
They have been lacking clear leadership since the restructure.
Họ đã thiếu sự lãnh đạo rõ ràng kể từ khi tái cơ cấu.
Thì quá khứ
The students lacked basic reading skills.
Các học sinh thiếu kỹ năng đọc cơ bản.
The economy was lacking investment during that period.
Nền kinh tế đang thiếu đầu tư trong giai đoạn đó.
The school had lacked proper facilities before the renovation.
Trường học đã thiếu cơ sở vật chất phù hợp trước khi được cải tạo.
The city had been lacking clean water for years before the new pipes were built.
Thành phố đã thiếu nước sạch trong nhiều năm trước khi hệ thống ống mới được xây dựng.
Thì tương lai
Without training, they will lack the skills needed.
Nếu không được đào tạo, họ sẽ thiếu những kỹ năng cần thiết.
The system will be lacking updates if we don't act now.
Hệ thống sẽ thiếu các bản cập nhật nếu chúng ta không hành động ngay.
By 2027 the sector will have lacked investment for a decade.
Đến năm 2027, lĩnh vực này sẽ đã thiếu đầu tư trong một thập kỷ.
By the end of the year the project will have been lacking support for months.
Đến cuối năm, dự án sẽ đã thiếu sự hỗ trợ trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + lack / lacks | Quá khứ đơn S + lacked | Tương lai đơn S + will + lack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + lacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lacked | Quá khứ hoàn thành S + had + lacked | Tương lai hoàn thành S + will have + lacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lacking |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) → động từ hiện tại đơn phải thêm -s.
Sau have/has phải dùng V3 (lacked), không dùng V1 (lack).
"Lack" là ngoại động từ, không cần giới từ "of" khi theo sau là tân ngữ.
