Chia động từ kneel
All Tenses of the Verb "kneel"
Một động từ, mười hai thì. Xem kneel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
kneel / kneels · knelt · will kneelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + kneelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + kneltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + kneelingThì hiện tại
The knight kneels before the king.
Hiệp sĩ quỳ trước nhà vua.
The gardener is kneeling in the flower bed.
Người làm vườn đang quỳ trong luống hoa.
He has just knelt to tie his shoe.
Anh ấy vừa quỳ xuống để buộc dây giày.
They have been kneeling in silence since dawn.
Họ đã quỳ trong im lặng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The soldier knelt and saluted the flag.
Người lính đã quỳ xuống và chào lá cờ.
I was kneeling on the floor searching for my keys.
Tôi đang quỳ trên sàn tìm chìa khóa.
I had already knelt when the choir began to sing.
Tôi đã quỳ xuống trước khi dàn hợp xướng bắt đầu hát.
He had been kneeling by the grave for a while before he spoke.
Anh ấy đã quỳ bên ngôi mộ một lúc trước khi lên tiếng.
Thì tương lai
She will kneel to receive the blessing.
Cô ấy sẽ quỳ xuống để nhận phước lành.
At noon he will be kneeling in prayer.
12 giờ trưa anh ấy sẽ đang quỳ cầu nguyện.
By dawn the pilgrims will have knelt at every shrine.
Đến lúc bình minh, những người hành hương sẽ đã quỳ ở mọi đền thờ.
By sunrise the monks will have been kneeling for hours.
Đến bình minh, các nhà sư sẽ đã quỳ suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + kneel / kneels | Quá khứ đơn S + knelt | Tương lai đơn S + will + kneel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + kneeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + kneeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + kneeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + knelt | Quá khứ hoàn thành S + had + knelt | Tương lai hoàn thành S + will have + knelt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + kneeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + kneeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + kneeling |
Luyện chia kneel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
kneel là động từ bất quy tắc, quá khứ là knelt (phổ biến hơn dạng quy tắc kneeled).
Chủ ngữ số ít (he) dùng has, không dùng have.
Thì tiếp diễn cần V-ing (kneeling), không dùng nguyên mẫu.

