Chia động từ juxtapose
All Tenses of the Verb "juxtapose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *juxtapose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
juxtapose · juxtaposed · will juxtaposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + juxtaposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + juxtaposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + juxtaposingThì hiện tại
The director juxtaposes comedy and tragedy throughout the film.
Đạo diễn đặt hài kịch và bi kịch song song xuyên suốt bộ phim.
The photographer is juxtaposing urban decay with natural beauty.
Nhiếp ảnh gia đang đặt cảnh đô thị xuống cấp bên cạnh vẻ đẹp thiên nhiên.
The essay has juxtaposed traditional and modern values with great skill.
Bài luận đã đặt các giá trị truyền thống và hiện đại cạnh nhau rất khéo léo.
The filmmaker has been juxtaposing documentary footage with fiction for years.
Nhà làm phim đã kết hợp cảnh quay tài liệu với hư cấu trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The exhibition juxtaposed Renaissance paintings with street art.
Triển lãm đã đặt tranh thời Phục Hưng cạnh tranh đường phố.
The artist was juxtaposing colour and texture when she found her style.
Nghệ sĩ đang kết hợp màu sắc và kết cấu thì tìm ra phong cách của mình.
The author had juxtaposed the two characters long before the plot twist.
Tác giả đã đặt hai nhân vật cạnh nhau từ lâu trước khi cốt truyện bị đảo lộn.
The scholar had been juxtaposing Eastern and Western philosophy for a decade before publishing.
Học giả đã so sánh triết học Đông và Tây trong một thập kỷ trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The essay will juxtapose two opposing political philosophies.
Bài luận sẽ đặt hai triết học chính trị đối lập cạnh nhau.
The designer will be juxtaposing bold patterns and neutral tones all season.
Nhà thiết kế sẽ kết hợp các họa tiết đậm nét và tông màu trung tính suốt cả mùa.
By graduation, she will have juxtaposed dozens of competing theories.
Đến khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã đặt hàng chục lý thuyết cạnh tranh cạnh nhau.
By his final show, the artist will have been juxtaposing culture and commerce for a decade.
Đến triển lãm cuối cùng, nghệ sĩ sẽ đã đặt văn hóa và thương mại cạnh nhau trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + juxtapose / juxtaposes | Quá khứ đơn S + juxtaposed | Tương lai đơn S + will + juxtapose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + juxtaposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + juxtaposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + juxtaposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + juxtaposed | Quá khứ hoàn thành S + had + juxtaposed | Tương lai hoàn thành S + will have + juxtaposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + juxtaposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + juxtaposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + juxtaposing |
Lỗi thường gặp
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Hiện tại đơn diễn đạt đặc trưng hay phong cách; không dùng V-ing một mình làm động từ chính.
'Next to' là cụm giới từ đúng; bỏ 'to' là lỗi phổ biến.
