GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ invoke

All Tenses of the Verb "invoke"

V1invokeV2invokedV3invokedV-inginvoking

Một động từ, mười hai thì. Xem *invoke* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

invoke · invoked · will invoke
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + invoking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + invoked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + invoking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định.
S + invoke / invokes
Khẳng định:The judge invokes the law when necessary.
Phủ định:She doesn't invoke that clause often.
Nghi vấn:Do you invoke emergency powers regularly?

The lawyer invokes the right to silence.

Luật sư viện dẫn quyền im lặng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + invoking
Khẳng định:The president is invoking emergency powers now.
Phủ định:He isn't invoking any legal authority here.
Nghi vấn:Are you invoking your constitutional rights?

The team is invoking the safety protocol right now.

Nhóm đang viện dẫn quy trình an toàn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + invoked
Khẳng định:She has invoked the contract clause twice.
Phủ định:They haven't invoked that rule yet.
Nghi vấn:Have you ever invoked your right to appeal?

The court has invoked the precedent set in 1998.

Tòa án đã viện dẫn tiền lệ được thiết lập năm 1998.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + invoking
Khẳng định:The government has been invoking emergency powers all year.
Phủ định:She hasn't been invoking that policy regularly.
Nghi vấn:How long have they been invoking that clause?

They have been invoking ancient traditions for centuries.

Họ đã viện dẫn các truyền thống cổ xưa trong nhiều thế kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + invoked
Khẳng định:The president invoked martial law last night.
Phủ định:She didn't invoke her veto.
Nghi vấn:Did he invoke the fifth amendment?

The lawyer invoked a little-known statute.

Luật sư viện dẫn một đạo luật ít được biết đến.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + invoking
Khẳng định:She was invoking her rights when they interrupted her.
Phủ định:He wasn't invoking any precedent during the hearing.
Nghi vấn:Were they invoking the constitution at that time?

The council was invoking tradition when the motion failed.

Hội đồng đang viện dẫn truyền thống thì kiến nghị thất bại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + invoked
Khẳng định:She had already invoked the clause before the meeting.
Phủ định:He hadn't invoked any authority by then.
Nghi vấn:Had they invoked the protocol before the crisis?

The parliament had invoked the rule before the vote.

Quốc hội đã viện dẫn quy tắc trước khi bỏ phiếu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + invoking
Khẳng định:They had been invoking the same law for decades before the reform.
Phủ định:She hadn't been invoking that right until the crisis.
Nghi vấn:Had the government been invoking emergency powers before the amendment?

The council had been invoking the charter for years before it was abolished.

Hội đồng đã viện dẫn điều lệ nhiều năm trước khi nó bị bãi bỏ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + invoke
Khẳng định:The minister will invoke emergency measures tomorrow.
Phủ định:She won't invoke that power lightly.
Nghi vấn:Will you invoke your right to appeal?

The CEO will invoke the force majeure clause.

Giám đốc điều hành sẽ viện dẫn điều khoản bất khả kháng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + invoking
Khẳng định:By next week, they will be invoking the new regulation.
Phủ định:She won't be invoking that clause during the trial.
Nghi vấn:Will the lawyer be invoking precedent at the hearing?

The team will be invoking safety protocols throughout the audit.

Nhóm sẽ đang viện dẫn các quy trình an toàn trong suốt cuộc kiểm tra.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + invoked
Khẳng định:By Friday, she will have invoked all available rights.
Phủ định:They won't have invoked the clause by then.
Nghi vấn:Will the court have invoked that rule by next month?

By year's end, the government will have invoked the act three times.

Đến cuối năm, chính phủ sẽ đã viện dẫn đạo luật ba lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + invoking
Khẳng định:By 2030, they will have been invoking that treaty for 50 years.
Phủ định:She won't have been invoking those rights long enough.
Nghi vấn:Will the agency have been invoking this regulation for a decade by then?

By 2028, the court will have been invoking this precedent for twenty years.

Đến năm 2028, tòa án sẽ đã viện dẫn tiền lệ này trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + invoke / invokes
Quá khứ đơn
S + invoked
Tương lai đơn
S + will + invoke
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + invoking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + invoking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + invoking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + invoked
Quá khứ hoàn thành
S + had + invoked
Tương lai hoàn thành
S + will have + invoked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + invoking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + invoking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + invoking
6

Lỗi thường gặp

She has invoked the law yesterday.She invoked the law yesterday.

Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

They have been invoked the treaty.They have invoked the treaty.

'have been invoked' là thể bị động; với chủ ngữ chủ động dùng 'have invoked' (không có 'been').

I will invoke the rule when I will need it.I will invoke the rule when I need it.

Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn thay vì will.

7

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS