Chia động từ invoke
All Tenses of the Verb "invoke"
Một động từ, mười hai thì. Xem *invoke* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
invoke · invoked · will invokeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + invokingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + invokedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + invokingThì hiện tại
The lawyer invokes the right to silence.
Luật sư viện dẫn quyền im lặng.
The team is invoking the safety protocol right now.
Nhóm đang viện dẫn quy trình an toàn ngay lúc này.
The court has invoked the precedent set in 1998.
Tòa án đã viện dẫn tiền lệ được thiết lập năm 1998.
They have been invoking ancient traditions for centuries.
Họ đã viện dẫn các truyền thống cổ xưa trong nhiều thế kỷ.
Thì quá khứ
The lawyer invoked a little-known statute.
Luật sư viện dẫn một đạo luật ít được biết đến.
The council was invoking tradition when the motion failed.
Hội đồng đang viện dẫn truyền thống thì kiến nghị thất bại.
The parliament had invoked the rule before the vote.
Quốc hội đã viện dẫn quy tắc trước khi bỏ phiếu.
The council had been invoking the charter for years before it was abolished.
Hội đồng đã viện dẫn điều lệ nhiều năm trước khi nó bị bãi bỏ.
Thì tương lai
The CEO will invoke the force majeure clause.
Giám đốc điều hành sẽ viện dẫn điều khoản bất khả kháng.
The team will be invoking safety protocols throughout the audit.
Nhóm sẽ đang viện dẫn các quy trình an toàn trong suốt cuộc kiểm tra.
By year's end, the government will have invoked the act three times.
Đến cuối năm, chính phủ sẽ đã viện dẫn đạo luật ba lần.
By 2028, the court will have been invoking this precedent for twenty years.
Đến năm 2028, tòa án sẽ đã viện dẫn tiền lệ này trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + invoke / invokes | Quá khứ đơn S + invoked | Tương lai đơn S + will + invoke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + invoking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + invoking | Tương lai tiếp diễn S + will be + invoking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + invoked | Quá khứ hoàn thành S + had + invoked | Tương lai hoàn thành S + will have + invoked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + invoking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + invoking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + invoking |
Lỗi thường gặp
Khi có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
'have been invoked' là thể bị động; với chủ ngữ chủ động dùng 'have invoked' (không có 'been').
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn thay vì will.
