Chia động từ interweave
All Tenses of the Verb "interweave"
Một động từ, mười hai thì. Xem interweave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interweave · interwove · will interweaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interweavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interwovenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interweavingThì hiện tại
The designer interweaves traditional patterns with modern ones.
Nhà thiết kế đan xen các họa tiết truyền thống với hiện đại.
They are interweaving old traditions with new technology.
Họ đang đan xen truyền thống cũ với công nghệ mới.
The weaver has interwoven silk threads into the fabric.
Người thợ dệt đã đan sợi tơ vào tấm vải.
They have been interweaving music and dance since the festival began.
Họ đã đan xen âm nhạc và múa từ khi lễ hội bắt đầu.
Thì quá khứ
The weaver interwove gold thread into the tapestry.
Người thợ dệt đã đan sợi vàng vào tấm thảm.
They were interweaving old and new designs before the deadline.
Họ đã đan xen thiết kế cũ và mới trước hạn chót.
The weaver had interwoven the threads before the exhibit opened.
Người thợ dệt đã đan các sợi trước khi triển lãm mở cửa.
They had been interweaving traditions for generations before it was documented.
Họ đã đan xen các truyền thống qua nhiều thế hệ trước khi được ghi lại.
Thì tương lai
The next novel will interweave fantasy with history.
Cuốn tiểu thuyết tiếp theo sẽ đan xen giả tưởng với lịch sử.
This time next year they will be interweaving new traditions into the festival.
Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang đan xen những truyền thống mới vào lễ hội.
By opening night the choreographer will have interwoven both dance styles.
Đến đêm khai mạc, biên đạo múa sẽ đã đan xen cả hai phong cách múa.
By next spring she will have been interweaving folklore into her novels for ten years.
Đến mùa xuân năm sau, cô ấy sẽ đã đan xen văn hóa dân gian vào tiểu thuyết suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interweave / interweaves | Quá khứ đơn S + interwove | Tương lai đơn S + will + interweave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interweaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interweaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + interweaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interwoven | Quá khứ hoàn thành S + had + interwoven | Tương lai hoàn thành S + will have + interwoven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interweaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interweaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interweaving |
Luyện chia interweave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the author) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn interwove.
V3 của interweave là interwoven, không phải interweaved.

