Chia động từ interbreed
All Tenses of the Verb "interbreed"
Một động từ, mười hai thì. Xem interbreed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
interbreed · interbred · will interbreedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + interbreedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + interbredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + interbreedingThì hiện tại
Different varieties of roses interbreed easily in gardens.
Các giống hoa hồng khác nhau dễ dàng lai giống với nhau trong vườn.
Scientists believe the two wolf populations are interbreeding along the border.
Các nhà khoa học tin rằng hai quần thể sói đang lai giống với nhau dọc biên giới.
Domestic and wild cats have interbred in many regions.
Mèo nhà và mèo hoang đã lai giống với nhau ở nhiều vùng.
Conservationists say the tigers have been interbreeding since the reserves connected.
Các nhà bảo tồn cho biết hổ đã lai giống với nhau từ khi các khu bảo tồn được nối liền.
Thì quá khứ
Ancient humans interbred with Neanderthals thousands of years ago.
Người cổ đại đã lai giống với người Neanderthal hàng ngàn năm trước.
The wolves were interbreeding with coyotes when the survey took place.
Sói đang lai giống với chó sói đồng cỏ khi cuộc khảo sát diễn ra.
The two breeds had interbred for centuries before records began.
Hai giống này đã lai giống với nhau hàng thế kỷ trước khi có ghi chép.
The tigers had been interbreeding for generations before the reserve was divided.
Hổ đã lai giống với nhau qua nhiều thế hệ trước khi khu bảo tồn bị chia cắt.
Thì tương lai
Scientists predict the species will interbreed as climates shift.
Các nhà khoa học dự đoán các loài sẽ lai giống với nhau khi khí hậu thay đổi.
In a few years, these populations will be interbreeding across the region.
Trong vài năm tới, các quần thể này sẽ đang lai giống với nhau khắp khu vực.
By then, the two strains will have interbred enough to blur the distinction.
Đến lúc đó, hai chủng loài sẽ đã lai giống đủ nhiều để làm mờ ranh giới phân loại.
By the time the study concludes, the wolves will have been interbreeding with coyotes for fifty years.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, sói sẽ đã lai giống với chó sói đồng cỏ được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + interbreed / interbreeds | Quá khứ đơn S + interbred | Tương lai đơn S + will + interbreed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + interbreeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + interbreeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + interbreeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + interbred | Quá khứ hoàn thành S + had + interbred | Tương lai hoàn thành S + will have + interbred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + interbreeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + interbreeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + interbreeding |
Luyện chia interbreed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (interbred), không dùng nguyên mẫu (interbreed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (interbred).
interbreed là động từ bất quy tắc, quá khứ là interbred, không thêm -ed.
