Chia động từ initiate
All Tenses of the Verb "initiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *initiate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
initiate · initiated · will initiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + initiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + initiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + initiatingThì hiện tại
The government initiates new programmes to support small businesses every year.
Chính phủ khởi xướng các chương trình mới để hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ mỗi năm.
We are initiating a partnership with three international firms.
Chúng tôi đang khởi xướng quan hệ đối tác với ba công ty quốc tế.
The school has initiated a new mentoring scheme for students.
Trường học đã khởi xướng một chương trình cố vấn mới cho học sinh.
She has been initiating conversations about diversity for the past year.
Cô ấy đã khởi xướng các cuộc trò chuyện về sự đa dạng trong năm qua.
Thì quá khứ
The charity initiated a fundraising campaign last autumn.
Tổ chức từ thiện đã khởi xướng một chiến dịch gây quỹ vào mùa thu năm ngoái.
She was initiating a new policy when she was asked to resign.
Cô ấy đang khởi xướng một chính sách mới khi bị yêu cầu từ chức.
The team had already initiated the process when the new rules came into effect.
Nhóm đã bắt đầu quy trình rồi khi các quy định mới có hiệu lực.
The NGO had been initiating local partnerships for years before it gained recognition.
Tổ chức phi chính phủ đã khởi xướng các quan hệ đối tác địa phương trong nhiều năm trước khi được công nhận.
Thì tương lai
The council will initiate a public consultation on the proposed development.
Hội đồng sẽ khởi xướng một cuộc tham vấn công khai về đề xuất phát triển.
This time next year, the company will be initiating its global expansion.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang khởi động việc mở rộng toàn cầu.
By the end of the term, the committee will have initiated over thirty new policies.
Đến cuối nhiệm kỳ, ủy ban sẽ đã khởi xướng hơn ba mươi chính sách mới.
By next March, she will have been initiating community events for three years.
Đến tháng Ba năm sau, cô ấy sẽ đã khởi xướng các sự kiện cộng đồng trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + initiate / initiates | Quá khứ đơn S + initiated | Tương lai đơn S + will + initiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + initiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + initiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + initiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + initiated | Quá khứ hoàn thành S + had + initiated | Tương lai hoàn thành S + will have + initiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + initiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + initiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + initiating |
Lỗi thường gặp
Initiate là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Dạng bị động phải dùng V3 (initiated), không dùng V1.
Sau have/has phải dùng V3 (initiated), không dùng V1.
