Chia động từ influence
All Tenses of the Verb "influence"
Một động từ, mười hai thì. Xem *influence* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
influence · influenced · will influenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + influencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + influencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + influencingThì hiện tại
Music influences our mood every day.
Âm nhạc ảnh hưởng đến tâm trạng của chúng ta mỗi ngày.
This trend is influencing fashion this season.
Xu hướng này đang ảnh hưởng đến thời trang mùa này.
His writing has influenced many young authors.
Các tác phẩm của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều nhà văn trẻ.
Western culture has been influencing local trends for decades.
Văn hóa phương Tây đã ảnh hưởng đến các xu hướng địa phương suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
That book influenced my whole outlook on life.
Cuốn sách đó đã ảnh hưởng đến toàn bộ cách nhìn nhận cuộc sống của tôi.
The speaker was influencing the audience throughout the talk.
Diễn giả đang ảnh hưởng đến khán giả suốt buổi nói chuyện.
Her research had influenced the new policy long before it passed.
Nghiên cứu của cô ấy đã ảnh hưởng đến chính sách mới từ rất lâu trước khi nó được thông qua.
The trend had been influencing buyers for a year before it faded.
Xu hướng đó đã ảnh hưởng đến người mua suốt một năm trước khi phai nhạt.
Thì tương lai
Your feedback will influence the next design.
Phản hồi của bạn sẽ ảnh hưởng đến thiết kế tiếp theo.
This time next month, the report will be influencing every branch.
Vào thời điểm này tháng sau, báo cáo sẽ đang ảnh hưởng đến mọi chi nhánh.
By graduation, this professor will have influenced hundreds of students.
Đến ngày tốt nghiệp, vị giáo sư này sẽ đã ảnh hưởng đến hàng trăm sinh viên.
By 2035 this movement will have been influencing fashion for twenty years.
Đến năm 2035, phong trào này sẽ đã ảnh hưởng đến thời trang suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + influence / influences | Quá khứ đơn S + influenced | Tương lai đơn S + will + influence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + influencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + influencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + influencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + influenced | Quá khứ hoàn thành S + had + influenced | Tương lai hoàn thành S + will have + influenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + influencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + influencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + influencing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (influenced), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
