Chia động từ inculpate
All Tenses of the Verb "inculpate"
Một động từ, mười hai thì. Xem inculpate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
inculpate · inculpated · will inculpateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + inculpatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + inculpatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + inculpatingThì hiện tại
The leaked email inculpates the CEO in the scandal.
Email bị rò rỉ buộc tội CEO trong vụ bê bối.
The new witness is inculpating the whole team right now.
Nhân chứng mới đang buộc tội cả nhóm ngay lúc này.
The financial records have inculpated the treasurer.
Hồ sơ tài chính đã buộc tội thủ quỹ.
The investigation has been inculpating him since last month.
Cuộc điều tra đã buộc tội anh ta từ tháng trước.
Thì quá khứ
The leaked documents inculpated several officials.
Các tài liệu bị rò rỉ đã buộc tội một số quan chức.
He was inculpating his colleague when the truth came out.
Anh ta đang buộc tội đồng nghiệp thì sự thật được phơi bày.
The emails had inculpated the manager before the audit ended.
Các email đã buộc tội người quản lý trước khi cuộc kiểm toán kết thúc.
The prosecutors had been inculpating him for a year before new evidence surfaced.
Các công tố viên đã buộc tội anh ta suốt một năm trước khi bằng chứng mới xuất hiện.
Thì tương lai
The leaked recording will inculpate the whole board.
Bản ghi âm bị rò rỉ sẽ buộc tội cả ban giám đốc.
At the trial, the witness will be inculpating the director.
Tại phiên tòa, nhân chứng sẽ đang buộc tội giám đốc.
By next week, new evidence will have inculpated the whole team.
Đến tuần sau, bằng chứng mới sẽ đã buộc tội cả nhóm.
By the trial's end, prosecutors will have been inculpating him for two years.
Đến khi phiên tòa kết thúc, các công tố viên sẽ đã buộc tội anh ta suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + inculpate / inculpates | Quá khứ đơn S + inculpated | Tương lai đơn S + will + inculpate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + inculpating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + inculpating | Tương lai tiếp diễn S + will be + inculpating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + inculpated | Quá khứ hoàn thành S + had + inculpated | Tương lai hoàn thành S + will have + inculpated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + inculpating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + inculpating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + inculpating |
Luyện chia inculpate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (inculpated), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (inculpated).
