Chia động từ impact
All Tenses of the Verb "impact"
Một động từ, mười hai thì. Xem *impact* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
impact · impacted · will impactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + impactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + impactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + impactingThì hiện tại
Diet impacts overall health.
Chế độ ăn uống ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.
The strike is impacting deliveries this week.
Cuộc đình công đang ảnh hưởng đến việc giao hàng tuần này.
The merger has already impacted staff morale.
Vụ sáp nhập đã ảnh hưởng đến tinh thần nhân viên rồi.
The drought has been impacting farmers for a whole year.
Đợt hạn hán đã ảnh hưởng đến nông dân suốt cả năm nay.
Thì quá khứ
The recession impacted many industries in 2008.
Cuộc suy thoái đã ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp vào năm 2008.
The lockdown was impacting small shops throughout the month.
Lệnh phong tỏa đang ảnh hưởng đến các cửa hàng nhỏ suốt cả tháng.
The virus had already impacted the entire office before anyone noticed.
Virus đã ảnh hưởng đến cả văn phòng trước khi ai đó nhận ra.
The tariffs had been impacting exports for months before the deal was signed.
Thuế quan đã ảnh hưởng đến xuất khẩu suốt nhiều tháng trước khi thỏa thuận được ký.
Thì tương lai
AI will impact almost every industry.
Trí tuệ nhân tạo sẽ ảnh hưởng đến hầu hết mọi ngành nghề.
This time next year, the policy will be impacting millions.
Vào thời điểm này năm sau, chính sách sẽ đang ảnh hưởng đến hàng triệu người.
By the deadline, the changes will have impacted the entire supply chain.
Đến hạn chót, những thay đổi sẽ đã ảnh hưởng đến toàn bộ chuỗi cung ứng.
By 2035 the reform will have been impacting the economy for twenty years.
Đến năm 2035, cuộc cải cách sẽ đã ảnh hưởng đến nền kinh tế suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + impact / impacts | Quá khứ đơn S + impacted | Tương lai đơn S + will + impact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + impacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + impacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + impacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + impacted | Quá khứ hoàn thành S + had + impacted | Tương lai hoàn thành S + will have + impacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + impacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + impacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + impacting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (impacted), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
