Chia động từ grind
All Tenses of the Verb "grind"
Một động từ, mười hai thì. Xem grind biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grind · ground · will grindViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grindingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + groundNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grindingThì hiện tại
This machine grinds beans very finely.
Chiếc máy này xay hạt rất mịn.
The chef is grinding fresh spices in the kitchen.
Đầu bếp đang xay gia vị tươi trong bếp.
He has just ground fresh pepper onto the salad.
Anh ấy vừa xay tiêu tươi lên món salad.
They have been grinding corn at that mill for generations.
Họ đã xay ngô tại cối xay đó qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
He ground the wheat into flour by hand.
Anh ấy đã xay lúa mì thành bột bằng tay.
He was grinding the corn when the mill broke down.
Anh ấy đang xay ngô thì cối xay bị hỏng.
The miller had already ground the grain before sunrise.
Người thợ xay đã xay hạt trước khi mặt trời mọc.
They had been grinding corn for hours before the mill shut down.
Họ đã xay ngô suốt nhiều giờ trước khi cối xay ngừng hoạt động.
Thì tương lai
We will grind the spices before dinner.
Chúng tôi sẽ xay gia vị trước bữa tối.
At 6am, the baker will be grinding fresh flour.
Lúc 6 giờ sáng, người thợ làm bánh sẽ đang xay bột mì tươi.
By next week, they will have ground the entire batch of grain.
Đến tuần sau, họ sẽ đã xay xong toàn bộ mẻ hạt.
By 2030 the factory will have been grinding steel parts for decades.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã mài các bộ phận thép suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grind / grinds | Quá khứ đơn S + ground | Tương lai đơn S + will + grind |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grinding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grinding | Tương lai tiếp diễn S + will be + grinding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ground | Quá khứ hoàn thành S + had + ground | Tương lai hoàn thành S + will have + ground |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grinding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grinding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grinding |
Luyện chia grind qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
grind là động từ bất quy tắc, V3 là ground, không thêm -ed.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: grinds.
Quá khứ đơn của grind là ground, không phải grinded.
