Chia động từ gird
All Tenses of the Verb "gird"
Một động từ, mười hai thì. Xem gird biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gird · girt · will girdViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + girdingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + girtNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + girdingThì hiện tại
I gird the fortress walls every morning.
Tôi củng cố các bức tường thành mỗi sáng.
We are girding the fortress walls right now.
Chúng tôi đang củng cố các bức tường thành ngay bây giờ.
He has already girt the fortress walls.
Anh ấy đã củng cố các bức tường thành rồi.
They have been girding the fortress walls since this morning.
Họ đã củng cố các bức tường thành từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I girt the fortress walls yesterday.
Hôm qua tôi đã củng cố các bức tường thành.
She was girding the fortress walls when the power went out.
Cô ấy đang củng cố các bức tường thành thì mất điện.
The team had girt the fortress walls before the deadline.
Nhóm đã củng cố các bức tường thành trước hạn chót.
They had been girding the fortress walls for weeks before it was noticed.
Họ đã củng cố các bức tường thành suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will gird the fortress walls tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ củng cố các bức tường thành.
At 9pm she will be girding the fortress walls.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang củng cố các bức tường thành.
By next week he will have girt the fortress walls.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã củng cố các bức tường thành.
By the time it's done, they will have been girding the fortress walls for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã củng cố các bức tường thành liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gird / girds | Quá khứ đơn S + girt | Tương lai đơn S + will + gird |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + girding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + girding | Tương lai tiếp diễn S + will be + girding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + girt | Quá khứ hoàn thành S + had + girt | Tương lai hoàn thành S + will have + girt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + girding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + girding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + girding |
Luyện chia gird qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Gird là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (girt), không phải girded.
Quá khứ đơn của gird là girt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (girding), không dùng động từ nguyên mẫu.
