Chia động từ gainsay
All Tenses of the Verb "gainsay"
Một động từ, mười hai thì. Xem gainsay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gainsay · gainsaid · will gainsayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gainsayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gainsaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gainsayingThì hiện tại
He gainsays the official report.
Anh ấy phủ nhận báo cáo chính thức.
We are gainsaying that argument at the meeting.
Chúng tôi đang phản bác lập luận đó tại cuộc họp.
He has already gainsaid the committee's decision.
Anh ấy đã phủ nhận quyết định của ủy ban rồi.
They have been gainsaying the proposal since it was announced.
Họ đã phản đối đề xuất đó từ khi nó được công bố.
Thì quá khứ
I gainsaid his claim at the trial.
Tôi đã phản bác lời khai của anh ta tại phiên tòa.
She was gainsaying the report when the meeting ended.
Cô ấy đang phản bác báo cáo thì cuộc họp kết thúc.
He had gainsaid the finding before the review started.
Anh ấy đã phủ nhận kết quả trước khi buổi soát xét bắt đầu.
They had been gainsaying the policy for months before it changed.
Họ đã phản đối chính sách đó nhiều tháng trước khi nó thay đổi.
Thì tương lai
We will gainsay that argument tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ phản bác lập luận đó.
At 8pm I will be gainsaying that statement.
8 giờ tối tôi sẽ đang phản bác tuyên bố đó.
By next year he will have gainsaid ten official reports.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phản bác mười báo cáo chính thức.
By 2030 they will have been gainsaying that policy for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phản đối chính sách đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gainsay / gainsays | Quá khứ đơn S + gainsaid | Tương lai đơn S + will + gainsay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gainsaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gainsaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + gainsaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gainsaid | Quá khứ hoàn thành S + had + gainsaid | Tương lai hoàn thành S + will have + gainsaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gainsaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gainsaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gainsaying |
Luyện chia gainsay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gainsaid), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
