GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ forget

All Tenses of the Verb "forget"

V1forgetV2forgotV3forgottenV-ingforgetting
Bất quy tắc: forget → forgot → forgotten.

Một động từ, mười hai thì. Xem *forget* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

forget · forgot · will forget
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + forgetting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + forgotten
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + forgetting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + forget / forgets
Khẳng định:She forgets her keys every morning.
Phủ định:He doesn't forget important dates.
Nghi vấn:Do you often forget names?

I forget things easily when I am stressed.

Tôi hay quên mọi thứ khi bị stress.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + forgetting
Khẳng định:She is forgetting things more often these days.
Phủ định:He isn't forgetting it on purpose.
Nghi vấn:Are you forgetting something?

I am forgetting so many things today.

Hôm nay tôi quên rất nhiều thứ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + forgotten
Khẳng định:She has forgotten her password again.
Phủ định:They haven't forgotten the incident.
Nghi vấn:Have you forgotten my name already?

He has forgotten to bring his ID.

Anh ấy đã quên mang thẻ căn cước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + forgetting
Khẳng định:She has been forgetting things more often lately.
Phủ định:I haven't been forgetting my medication on purpose.
Nghi vấn:Have you been forgetting your medication?

He has been forgetting appointments ever since he changed his phone.

Anh ấy hay quên lịch hẹn kể từ khi đổi điện thoại.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + forgot
Khẳng định:I forgot her birthday last year.
Phủ định:She didn't forget to call him.
Nghi vấn:Did you forget the meeting yesterday?

He forgot his wallet at home this morning.

Sáng nay anh ấy đã quên ví ở nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + forgetting
Khẳng định:She was forgetting her lines during the rehearsal.
Phủ định:He wasn't forgetting on purpose.
Nghi vấn:Were you forgetting the steps when you fell?

She was constantly forgetting her lines during rehearsals.

Cô ấy liên tục quên lời trong các buổi tập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + forgotten
Khẳng định:She had forgotten her umbrella before it started to rain.
Phủ định:He hadn't forgotten the promise he made.
Nghi vấn:Had you forgotten the directions before you got lost?

I had already forgotten his name when we met again.

Tôi đã quên tên anh ấy khi gặp lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + forgetting
Khẳng định:She had been forgetting her medication for weeks before the doctor noticed.
Phủ định:We hadn't been forgetting intentionally.
Nghi vấn:Had you been forgetting things before the diagnosis?

He had been forgetting small details for months before seeing a doctor.

Anh ấy đã quên những chi tiết nhỏ nhiều tháng trước khi đi khám bác sĩ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + forget
Khẳng định:She will forget if you don't remind her.
Phủ định:I won't forget your birthday.
Nghi vấn:Will you forget the directions?

Don't worry, I won't forget to pick you up.

Đừng lo, tôi sẽ không quên đón bạn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + forgetting
Khẳng định:She will be forgetting her old worries soon.
Phủ định:He won't be forgetting this lesson easily.
Nghi vấn:Will you be forgetting about us by then?

In a few years she will be forgetting these small worries.

Vài năm nữa cô ấy sẽ quên đi những lo lắng nhỏ này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + forgotten
Khẳng định:By next year she will have forgotten all about it.
Phủ định:He won't have forgotten what happened.
Nghi vấn:Will you have forgotten everything by the time you retire?

By the end of the month I will have forgotten how to do this manually.

Đến cuối tháng tôi sẽ đã quên cách làm thủ công rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + forgetting
Khẳng định:By retirement she will have been forgetting names for years.
Phủ định:We won't have been forgetting this easily if we practise.
Nghi vấn:Will you have been forgetting your medication for a whole month by then?

By the next checkup she will have been forgetting her pills for three months.

Đến lần khám tiếp theo cô ấy sẽ đã quên uống thuốc liên tục ba tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + forget / forgets
Quá khứ đơn
S + forgot
Tương lai đơn
S + will + forget
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + forgetting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + forgetting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + forgetting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + forgotten
Quá khứ hoàn thành
S + had + forgotten
Tương lai hoàn thành
S + will have + forgotten
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + forgetting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + forgetting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + forgetting
6

Lỗi thường gặp

I have forgot to call her.I have forgotten to call her.

Sau have/has phải dùng V3 (forgotten), không dùng V2 (forgot).

She forget her keys yesterday.She forgot her keys yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (forgot), không dùng V1 (forget).

I will forget when I will be older.I will forget when I am older.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS