Chia động từ foretell
All Tenses of the Verb "foretell"
Một động từ, mười hai thì. Xem foretell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foretell · foretold · will foretellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foretellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foretoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foretellingThì hiện tại
Astrologers foretell events based on planetary positions.
Các nhà chiêm tinh tiên đoán sự việc dựa trên vị trí các hành tinh.
The prophet is foretelling a great change in the kingdom.
Nhà tiên tri đang tiên đoán một sự thay đổi lớn trong vương quốc.
The ancient texts have foretold many events that later came true.
Các văn bản cổ đã tiên đoán nhiều sự kiện sau này trở thành sự thật.
Analysts have been foretelling a recession since last winter.
Các nhà phân tích đã tiên đoán suy thoái kinh tế từ mùa đông năm ngoái.
Thì quá khứ
The witch foretold his tragic fate.
Bà phù thủy đã tiên đoán số phận bi thảm của anh ta.
The monk was foretelling a bad harvest when the rain finally stopped.
Nhà sư đang tiên đoán một mùa màng thất bát thì cơn mưa cuối cùng đã tạnh.
The old text had foretold the fall of the empire long before it happened.
Văn bản cổ đã tiên đoán sự sụp đổ của đế chế từ rất lâu trước khi nó xảy ra.
The advisor had been foretelling trouble for weeks before the coup.
Vị cố vấn đã tiên đoán rắc rối trong nhiều tuần trước cuộc đảo chính.
Thì tương lai
The astrologer will foretell your future next week.
Nhà chiêm tinh sẽ tiên đoán tương lai của bạn vào tuần tới.
This time next week, the seer will be foretelling the harvest.
Giờ này tuần sau, nhà tiên tri sẽ đang tiên đoán về mùa vụ.
By tomorrow, the oracle will have foretold the fate of the city.
Đến ngày mai, nhà tiên tri sẽ đã tiên đoán xong số phận của thành phố.
By 2030, the seer will have been foretelling the future for fifty years.
Đến năm 2030, nhà tiên tri sẽ đã tiên đoán tương lai được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foretell / foretells | Quá khứ đơn S + foretold | Tương lai đơn S + will + foretell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foretelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foretelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + foretelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foretold | Quá khứ hoàn thành S + had + foretold | Tương lai hoàn thành S + will have + foretold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foretelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foretelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foretelling |
Luyện chia foretell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (foretold), không dùng nguyên mẫu (foretell).
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ đơn.
foretell là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ là foretold, không thêm -ed.
