Chia động từ forerun
All Tenses of the Verb "forerun"
Một động từ, mười hai thì. Xem forerun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forerun · foreran · will forerunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forerunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forerunNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forerunningThì hiện tại
I forerun the storm every morning.
Tôi báo trước cơn bão mỗi sáng.
We are forerunning the storm right now.
Chúng tôi đang báo trước cơn bão ngay bây giờ.
He has already forerun the storm.
Anh ấy đã báo trước cơn bão rồi.
They have been forerunning the storm since this morning.
Họ đã báo trước cơn bão từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I foreran the storm yesterday.
Hôm qua tôi đã báo trước cơn bão.
She was forerunning the storm when the power went out.
Cô ấy đang báo trước cơn bão thì mất điện.
The team had forerun the storm before the deadline.
Nhóm đã báo trước cơn bão trước hạn chót.
They had been forerunning the storm for weeks before it was noticed.
Họ đã báo trước cơn bão suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will forerun the storm tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ báo trước cơn bão.
At 9pm she will be forerunning the storm.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang báo trước cơn bão.
By next week he will have forerun the storm.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã báo trước cơn bão.
By the time it's done, they will have been forerunning the storm for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã báo trước cơn bão liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forerun / foreruns | Quá khứ đơn S + foreran | Tương lai đơn S + will + forerun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + forerunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + forerunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + forerunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forerun | Quá khứ hoàn thành S + had + forerun | Tương lai hoàn thành S + will have + forerun |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + forerunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + forerunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + forerunning |
Luyện chia forerun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Forerun là động từ bất quy tắc; V3 là forerun, không phải foreran (đó là V2).
Quá khứ đơn của forerun là foreran (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (forerunning), không dùng động từ nguyên mẫu.
