Chia động từ fly
All Tenses of the Verb "fly"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fly* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fly · flew · will flyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flyingThì hiện tại
He flies to Hanoi every Monday for work.
Anh ấy bay đến Hà Nội mỗi thứ Hai để làm việc.
We are flying to Da Nang for the holiday.
Chúng tôi đang bay đến Đà Nẵng cho kỳ nghỉ.
I have flown this route many times.
Tôi đã bay chặng đường này nhiều lần.
He has been flying commercial jets for over a decade.
Anh ấy đã lái máy bay thương mại hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
We flew from Ho Chi Minh City to Hanoi yesterday.
Hôm qua chúng tôi bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội.
She was flying to Paris when the announcement was made.
Cô ấy đang bay đến Paris khi thông báo được đưa ra.
The bird had flown away before I could take a photo.
Con chim đã bay đi trước khi tôi kịp chụp ảnh.
He had been flying across the country for years before retiring.
Anh ấy đã bay khắp đất nước nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will fly to Japan for our honeymoon.
Chúng tôi sẽ bay đến Nhật Bản cho tuần trăng mật.
At midnight tonight they will be flying to New York.
Nửa đêm nay họ sẽ đang bay đến New York.
By graduation she will have flown to twelve countries.
Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã bay đến mười hai quốc gia.
By the time we land she will have been flying for eight straight hours.
Khi hạ cánh, cô ấy sẽ đã bay liên tục tám tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fly / flies | Quá khứ đơn S + flew | Tương lai đơn S + will + fly |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flying | Tương lai tiếp diễn S + will be + flying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flown | Quá khứ hoàn thành S + had + flown | Tương lai hoàn thành S + will have + flown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flown), không phải V2 (flew).
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (the plane) → thêm -es ở hiện tại đơn: fly → flies.
Sau will luôn dùng động từ nguyên thể (fly), không chia dạng quá khứ.
