GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fling

All Tenses of the Verb "fling"

Một động từ, mười hai thì. Xem fling biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfling
V2 · QUÁ KHỨflung
V3 · PHÂN TỪflung
V-INGflinging
Bất quy tắc: Bất quy tắc: fling → flung → flung. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fling · flung · will fling
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + flinging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + flung
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + flinging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + fling / flings
Khẳng định:She flings the ball across the room every day.
Phủ định:She doesn't fling the ball across the room on Sundays.
Nghi vấn:Do you fling the ball across the room often?

I fling the ball across the room every morning.

Tôi ném quả bóng qua phòng mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + flinging
Khẳng định:He is flinging the ball across the room right now.
Phủ định:He isn't flinging the ball across the room yet.
Nghi vấn:Are you flinging the ball across the room?

We are flinging the ball across the room right now.

Chúng tôi đang ném quả bóng qua phòng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + flung
Khẳng định:She has flung the ball across the room already.
Phủ định:They haven't flung the ball across the room yet.
Nghi vấn:Have you ever flung the ball across the room?

He has already flung the ball across the room.

Anh ấy đã ném quả bóng qua phòng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + flinging
Khẳng định:She has been flinging the ball across the room for a while.
Phủ định:I haven't been flinging the ball across the room much lately.
Nghi vấn:How long have you been flinging the ball across the room?

They have been flinging the ball across the room since this morning.

Họ đã ném quả bóng qua phòng từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + flung
Khẳng định:We flung the ball across the room last week.
Phủ định:She didn't fling the ball across the room.
Nghi vấn:Did you fling the ball across the room yesterday?

I flung the ball across the room yesterday.

Hôm qua tôi đã ném quả bóng qua phòng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + flinging
Khẳng định:I was flinging the ball across the room when the phone rang.
Phủ định:They weren't flinging the ball across the room.
Nghi vấn:Were you flinging the ball across the room at that time?

She was flinging the ball across the room when the power went out.

Cô ấy đang ném quả bóng qua phòng thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + flung
Khẳng định:He had flung the ball across the room before we arrived.
Phủ định:She hadn't flung the ball across the room when we asked.
Nghi vấn:Had they flung the ball across the room by then?

The team had flung the ball across the room before the deadline.

Nhóm đã ném quả bóng qua phòng trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + flinging
Khẳng định:She had been flinging the ball across the room for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been flinging the ball across the room long when it happened.
Nghi vấn:Had you been flinging the ball across the room all night?

They had been flinging the ball across the room for weeks before it was noticed.

Họ đã ném quả bóng qua phòng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fling
Khẳng định:I will fling the ball across the room tonight.
Phủ định:She won't fling the ball across the room without help.
Nghi vấn:Will you fling the ball across the room?

We will fling the ball across the room tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ ném quả bóng qua phòng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + flinging
Khẳng định:This time tomorrow I will be flinging the ball across the room.
Phủ định:He won't be flinging the ball across the room next week.
Nghi vấn:Will you be flinging the ball across the room this afternoon?

At 9pm she will be flinging the ball across the room.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang ném quả bóng qua phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + flung
Khẳng định:By Friday they will have flung the ball across the room.
Phủ định:She won't have flung the ball across the room by then.
Nghi vấn:Will you have flung the ball across the room by Monday?

By next week he will have flung the ball across the room.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ném quả bóng qua phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + flinging
Khẳng định:By midnight she will have been flinging the ball across the room for six hours.
Phủ định:We won't have been flinging the ball across the room long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been flinging the ball across the room all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been flinging the ball across the room for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã ném quả bóng qua phòng liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fling / flings
Quá khứ đơn
S + flung
Tương lai đơn
S + will + fling
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + flinging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + flinging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + flinging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + flung
Quá khứ hoàn thành
S + had + flung
Tương lai hoàn thành
S + will have + flung
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + flinging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + flinging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + flinging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fling qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have flinged the ball across the room.→✓ I have flung the ball across the room.

Fling là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (flung), không phải flinged.

✗ She flinged the ball across the room yesterday.→✓ She flung the ball across the room yesterday.

Quá khứ đơn của fling là flung (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is fling the ball across the room right now.→✓ He is flinging the ball across the room right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (flinging), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#fling#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS