Chia động từ flee
All Tenses of the Verb "flee"
Một động từ, mười hai thì. Xem flee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flee / flees · fled · will fleeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fleeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fleeingThì hiện tại
Many families flee the country during conflict.
Nhiều gia đình chạy trốn khỏi đất nước trong thời kỳ xung đột.
Civilians are fleeing the city as the fighting spreads.
Dân thường đang chạy trốn khỏi thành phố khi giao tranh lan rộng.
Thousands have fled their homes because of the disaster.
Hàng nghìn người đã bỏ trốn khỏi nhà vì thảm họa.
Families have been fleeing the conflict zone for months.
Các gia đình đã chạy trốn khỏi vùng xung đột suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The criminal fled across the border last night.
Tên tội phạm đã chạy trốn qua biên giới đêm qua.
Residents were fleeing the town as the fire spread.
Người dân đang chạy trốn khỏi thị trấn khi đám cháy lan rộng.
The family had already fled before the army took the village.
Gia đình đã bỏ trốn trước khi quân đội chiếm ngôi làng.
The villagers had been fleeing for months before the war ended.
Dân làng đã chạy trốn nhiều tháng trước khi chiến tranh kết thúc.
Thì tương lai
Thousands will flee the city if the volcano erupts.
Hàng nghìn người sẽ chạy trốn khỏi thành phố nếu núi lửa phun trào.
By morning, thousands will be fleeing the war-torn region.
Đến sáng, hàng nghìn người sẽ đang chạy trốn khỏi khu vực chiến tranh.
By the end of the month, thousands will have fled the region.
Đến cuối tháng, hàng nghìn người sẽ đã chạy trốn khỏi khu vực đó.
By 2030, some families will have been fleeing conflict for a decade.
Đến 2030, một số gia đình sẽ đã chạy trốn xung đột suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flee / flees | Quá khứ đơn S + fled | Tương lai đơn S + will + flee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fleeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fleeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fleeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fled | Quá khứ hoàn thành S + had + fled | Tương lai hoàn thành S + will have + fled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fleeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fleeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fleeing |
Luyện chia flee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của 'flee' là 'fled', không phải 'fleed'; chủ ngữ số nhiều dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'fled', không dùng hiện tại đơn.
Thêm -ing vào 'flee' giữ nguyên 'e' kép: flee → fleeing, không bỏ 'e'.
