Chia động từ extrapolate
All Tenses of the Verb "extrapolate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *extrapolate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
extrapolate · extrapolated · will extrapolateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extrapolatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extrapolatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extrapolatingThì hiện tại
The scientist extrapolates growth rates from the sample data.
Nhà khoa học ngoại suy tốc độ tăng trưởng từ dữ liệu mẫu.
She is extrapolating the market forecast right now.
Cô ấy đang ngoại suy dự báo thị trường ngay lúc này.
He has already extrapolated next year's revenue.
Anh ấy đã ngoại suy doanh thu năm sau.
The team has been extrapolating the sales forecast for weeks.
Nhóm đã liên tục ngoại suy dự báo doanh số suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The economist extrapolated the growth figures yesterday.
Hôm qua nhà kinh tế học đã ngoại suy các con số tăng trưởng.
The team was extrapolating the forecast when new data arrived.
Nhóm đang ngoại suy dự báo thì dữ liệu mới xuất hiện.
The analyst had already extrapolated the trend before we asked.
Nhà phân tích đã ngoại suy xu hướng trước khi chúng tôi hỏi.
The team had been extrapolating the forecast for weeks before launch.
Nhóm đã liên tục ngoại suy dự báo suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The analyst will extrapolate the sales trend tomorrow.
Ngày mai nhà phân tích sẽ ngoại suy xu hướng doanh số.
At noon the team will be extrapolating the climate data.
12 giờ trưa nhóm sẽ đang ngoại suy dữ liệu khí hậu.
By next month the team will have extrapolated all the projections.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã ngoại suy toàn bộ các dự báo.
By 2027 the team will have been extrapolating the forecast for two years.
Đến 2027 nhóm sẽ đã ngoại suy dự báo này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extrapolate / extrapolates | Quá khứ đơn S + extrapolated | Tương lai đơn S + will + extrapolate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extrapolating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extrapolating | Tương lai tiếp diễn S + will be + extrapolating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extrapolated | Quá khứ hoàn thành S + had + extrapolated | Tương lai hoàn thành S + will have + extrapolated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extrapolating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extrapolating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extrapolating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: extrapolates.
Sau have/has phải dùng V3 (extrapolated), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (extrapolate), không thêm -ing.
