GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ expand

All Tenses of the Verb "expand"

V1expandV2expandedV3expandedV-ingexpanding

Một động từ, mười hai thì. Xem *expand* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

expand · expanded · will expand
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + expanding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + expanded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + expanding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + expand / expands
Khẳng định:The company expands its market every year.
Phủ định:It doesn't expand overseas yet.
Nghi vấn:Does the business expand quickly?

Metal expands when heated.

Kim loại nở ra khi bị nung nóng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + expanding
Khẳng định:The company is expanding into new markets.
Phủ định:It isn't expanding this quarter.
Nghi vấn:Is the business expanding rapidly?

We are expanding our team right now.

Chúng tôi đang mở rộng đội ngũ ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + expanded
Khẳng định:The company has expanded into five countries.
Phủ định:It hasn't expanded its product line yet.
Nghi vấn:Have they expanded the warehouse?

The city has already expanded its borders.

Thành phố đã mở rộng ranh giới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + expanding
Khẳng định:The company has been expanding steadily for years.
Phủ định:It hasn't been expanding much lately.
Nghi vấn:How long have you been expanding the business?

They have been expanding the factory since 2018.

Họ đã mở rộng nhà máy từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + expanded
Khẳng định:The company expanded rapidly last year.
Phủ định:It didn't expand as planned.
Nghi vấn:Did the business expand overseas?

The metal expanded in the heat.

Kim loại đã nở ra vì nhiệt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + expanding
Khẳng định:The company was expanding when the crisis hit.
Phủ định:They weren't expanding fast enough.
Nghi vấn:Were you expanding the office last month?

The economy was expanding rapidly at that time.

Nền kinh tế đang mở rộng nhanh vào lúc đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + expanded
Khẳng định:The company had expanded before the merger.
Phủ định:It hadn't expanded overseas before 2010.
Nghi vấn:Had the business expanded before the recession?

The city had expanded significantly before the census.

Thành phố đã mở rộng đáng kể trước cuộc điều tra dân số.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + expanding
Khẳng định:The company had been expanding for years before it went public.
Phủ định:We hadn't been expanding fast enough before the investment.
Nghi vấn:Had the business been expanding steadily before the downturn?

The empire had been expanding for centuries before it collapsed.

Đế chế đã mở rộng suốt nhiều thế kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + expand
Khẳng định:The company will expand next year.
Phủ định:It won't expand into that market.
Nghi vấn:Will the business expand overseas?

We will expand our team next quarter.

Chúng tôi sẽ mở rộng đội ngũ vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + expanding
Khẳng định:This time next year we will be expanding overseas.
Phủ định:He won't be expanding the business next month.
Nghi vấn:Will you be expanding the office soon?

By then the company will be expanding rapidly.

Lúc đó công ty sẽ đang mở rộng nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + expanded
Khẳng định:By next year they will have expanded into Asia.
Phủ định:The company won't have expanded by then.
Nghi vấn:Will you have expanded the factory before 2027?

By 2028 the firm will have expanded to ten countries.

Đến 2028 công ty sẽ đã mở rộng ra mười nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + expanding
Khẳng định:By May the company will have been expanding for a decade.
Phủ định:We won't have been expanding long by then.
Nghi vấn:Will you have been expanding the business for ten years by 2030?

By 2030 they will have been expanding the network for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã mở rộng mạng lưới đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + expand / expands
Quá khứ đơn
S + expanded
Tương lai đơn
S + will + expand
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + expanding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + expanding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + expanding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + expanded
Quá khứ hoàn thành
S + had + expanded
Tương lai hoàn thành
S + will have + expanded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + expanding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + expanding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + expanding
6

Lỗi thường gặp

I have expand the business.I have expanded the business.

Sau have/has phải là V3 (expanded), không dùng nguyên mẫu.

The company expands last year.The company expanded last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

We will expand when we will have funds.We will expand when we have funds.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#expand#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS