Chia động từ exorcise
All Tenses of the Verb "exorcise"
Một động từ, mười hai thì. Xem exorcise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exorcise · exorcised · will exorciseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exorcisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exorcisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exorcisingThì hiện tại
The priest exorcises the old church every autumn.
Vị linh mục trừ tà nhà thờ cổ mỗi mùa thu.
The priest is exorcising the haunted room this evening.
Vị linh mục đang trừ tà căn phòng bị ám tối nay.
He has already exorcised the abandoned mansion.
Anh ấy đã trừ tà ngôi biệt thự bỏ hoang rồi.
They have been exorcising the old cathedral since last month.
Họ đã trừ tà nhà thờ cổ đó từ tháng trước.
Thì quá khứ
The priest exorcised the haunted castle in 1990.
Vị linh mục đã trừ tà tòa lâu đài bị ám năm 1990.
The priest was exorcising the attic when the storm hit.
Vị linh mục đang trừ tà gác mái thì cơn bão ập đến.
The priest had exorcised the old manor before we visited.
Vị linh mục đã trừ tà dinh thự cổ trước khi chúng tôi ghé thăm.
The monks had been exorcising the shrine for days before it was purified.
Các nhà sư đã trừ tà đền thờ suốt nhiều ngày trước khi nó được thanh tẩy.
Thì tương lai
He will exorcise the haunted house next Friday.
Anh ấy sẽ trừ tà ngôi nhà bị ám vào thứ Sáu tới.
At midnight, the priest will be exorcising the old chapel.
Vào lúc nửa đêm, vị linh mục sẽ đang trừ tà nhà nguyện cổ.
By dawn, the priest will have exorcised the whole estate.
Đến bình minh, vị linh mục sẽ đã trừ tà toàn bộ khu điền trang.
By 2030, they will have been exorcising the old asylum for five years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã trừ tà trại tâm thần cũ suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exorcise / exorcises | Quá khứ đơn S + exorcised | Tương lai đơn S + will + exorcise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exorcising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exorcising | Tương lai tiếp diễn S + will be + exorcising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exorcised | Quá khứ hoàn thành S + had + exorcised | Tương lai hoàn thành S + will have + exorcised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exorcising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exorcising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exorcising |
Luyện chia exorcise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (exorcised), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
