Chia động từ exist
All Tenses of the Verb "exist"
Một động từ, mười hai thì. Xem exist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exist · existed · will existViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + existingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + existedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + existingThì hiện tại
Many rare species exist only in this forest.
Nhiều loài quý hiếm chỉ tồn tại trong khu rừng này.
A strange tension is existing between the two departments.
Một sự căng thẳng kỳ lạ đang tồn tại giữa hai phòng ban.
The company has existed since 1950.
Công ty đã tồn tại từ năm 1950.
The rival companies have been existing peacefully in the same market.
Hai công ty đối thủ đã cùng tồn tại hòa bình trong cùng thị trường.
Thì quá khứ
The old bridge existed until the flood destroyed it.
Cây cầu cũ đã tồn tại cho đến khi trận lũ phá hủy nó.
Rumors were existing about the company's collapse before it happened.
Những tin đồn đã tồn tại về sự sụp đổ của công ty trước khi nó xảy ra.
The old road had existed long before the new highway was built.
Con đường cũ đã tồn tại lâu trước khi đường cao tốc mới được xây.
The village had been existing quietly for generations before it was discovered.
Ngôi làng đã tồn tại lặng lẽ qua nhiều thế hệ trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
New jobs will exist that don't even exist today.
Sẽ tồn tại những công việc mới mà bây giờ chưa hề có.
Soon, both technologies will be existing in the same market.
Chẳng bao lâu nữa, cả hai công nghệ sẽ cùng tồn tại trên thị trường.
By next year the museum will have existed for fifty years.
Đến năm sau bảo tàng sẽ đã tồn tại được năm mươi năm.
By the end of the century, this custom will have been existing for three hundred years.
Đến cuối thế kỷ, phong tục này sẽ đã tồn tại được ba trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exist / exists | Quá khứ đơn S + existed | Tương lai đơn S + will + exist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + existing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + existing | Tương lai tiếp diễn S + will be + existing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + existed | Quá khứ hoàn thành S + had + existed | Tương lai hoàn thành S + will have + existed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + existing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + existing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + existing |
Luyện chia exist qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'for years' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
'Exist' thường mang nghĩa trạng thái, ít dùng dạng tiếp diễn; nên dùng hiện tại đơn với phó từ 'happily'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (a thousand years ago) → phải chia quá khứ đơn 'existed', không để nguyên mẫu.
