GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exist

All Tenses of the Verb "exist"

Một động từ, mười hai thì. Xem exist biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexist
V2 · QUÁ KHỨexisted
V3 · PHÂN TỪexisted
V-INGexisting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exist · existed · will exist
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + existing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + existed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + existing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + exist / exists
Khẳng định:Life exists on Earth.
Phủ định:That problem doesn't exist anymore.
Nghi vấn:Does intelligent life exist elsewhere in the universe?

Many rare species exist only in this forest.

Nhiều loài quý hiếm chỉ tồn tại trong khu rừng này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + existing
Khẳng định:The old system is existing alongside the new one for now.
Phủ định:The two versions aren't existing together smoothly.
Nghi vấn:Is the tradition still existing in modern form?

A strange tension is existing between the two departments.

Một sự căng thẳng kỳ lạ đang tồn tại giữa hai phòng ban.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + existed
Khẳng định:This tradition has existed for centuries.
Phủ định:That law hasn't existed since the reform.
Nghi vấn:Has this village existed since the Middle Ages?

The company has existed since 1950.

Công ty đã tồn tại từ năm 1950.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + existing
Khẳng định:These two cultures have been existing side by side for years.
Phủ định:The species hasn't been existing in isolation for long.
Nghi vấn:How long have these traditions been existing together?

The rival companies have been existing peacefully in the same market.

Hai công ty đối thủ đã cùng tồn tại hòa bình trong cùng thị trường.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + existed
Khẳng định:This kingdom existed over a thousand years ago.
Phủ định:That species didn't exist before the Ice Age.
Nghi vấn:Did this custom exist in ancient times?

The old bridge existed until the flood destroyed it.

Cây cầu cũ đã tồn tại cho đến khi trận lũ phá hủy nó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + existing
Khẳng định:The two systems were existing side by side before the merger.
Phủ định:The colony wasn't existing peacefully at that time.
Nghi vấn:Were the two tribes existing in the same region back then?

Rumors were existing about the company's collapse before it happened.

Những tin đồn đã tồn tại về sự sụp đổ của công ty trước khi nó xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + existed
Khẳng định:The empire had existed for centuries before it fell.
Phủ định:That threat hadn't existed before the new law passed.
Nghi vấn:Had this custom existed before the war began?

The old road had existed long before the new highway was built.

Con đường cũ đã tồn tại lâu trước khi đường cao tốc mới được xây.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + existing
Khẳng định:The rivalry had been existing for decades before it turned violent.
Phủ định:The two groups hadn't been existing peacefully for long before the conflict.
Nghi vấn:Had the disease been existing undetected for years?

The village had been existing quietly for generations before it was discovered.

Ngôi làng đã tồn tại lặng lẽ qua nhiều thế hệ trước khi được phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + exist
Khẳng định:This species will exist for many more generations.
Phủ định:That problem won't exist once the update is released.
Nghi vấn:Will paper money still exist in fifty years?

New jobs will exist that don't even exist today.

Sẽ tồn tại những công việc mới mà bây giờ chưa hề có.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + existing
Khẳng định:By then, both formats will be existing side by side.
Phủ định:The old policy won't be existing alongside the new one for long.
Nghi vấn:Will these two currencies be existing together next decade?

Soon, both technologies will be existing in the same market.

Chẳng bao lâu nữa, cả hai công nghệ sẽ cùng tồn tại trên thị trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + existed
Khẳng định:By 2050 this species will have existed for a million years.
Phủ định:That rule won't have existed for long by the time it's changed.
Nghi vấn:Will the company have existed for a century by 2040?

By next year the museum will have existed for fifty years.

Đến năm sau bảo tàng sẽ đã tồn tại được năm mươi năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + existing
Khẳng định:By 2030 the two systems will have been existing together for a decade.
Phủ định:The rivalry won't have been existing that long by next year.
Nghi vấn:Will the tradition have been existing for two hundred years by then?

By the end of the century, this custom will have been existing for three hundred years.

Đến cuối thế kỷ, phong tục này sẽ đã tồn tại được ba trăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exist / exists
Quá khứ đơn
S + existed
Tương lai đơn
S + will + exist
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + existing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + existing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + existing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + existed
Quá khứ hoàn thành
S + had + existed
Tương lai hoàn thành
S + will have + existed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + existing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + existing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + existing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exist qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This problem exist for years.This problem has existed for years.

Có 'for years' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

She is existing happy right now.She exists happily right now.

'Exist' thường mang nghĩa trạng thái, ít dùng dạng tiếp diễn; nên dùng hiện tại đơn với phó từ 'happily'.

The kingdom exist a thousand years ago.The kingdom existed a thousand years ago.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (a thousand years ago) → phải chia quá khứ đơn 'existed', không để nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#exist#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS