Chia động từ exculpate
All Tenses of the Verb "exculpate"
Một động từ, mười hai thì. Xem exculpate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exculpate · exculpated · will exculpateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exculpatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exculpatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exculpatingThì hiện tại
New DNA evidence exculpates the accused man.
Bằng chứng ADN mới minh oan cho người đàn ông bị buộc tội.
The defense team is exculpating their client right now.
Đội bào chữa đang minh oan cho thân chủ của họ ngay lúc này.
The confession has finally exculpated the innocent man.
Lời thú tội cuối cùng đã minh oan cho người đàn ông vô tội.
The team has been exculpating the suspect since the trial began.
Nhóm luật sư đã minh oan cho nghi phạm từ khi phiên tòa bắt đầu.
Thì quá khứ
The alibi exculpated her completely.
Bằng chứng ngoại phạm đã minh oan hoàn toàn cho cô ấy.
She was exculpating her brother when new evidence appeared.
Cô ấy đang minh oan cho anh trai mình thì bằng chứng mới xuất hiện.
The DNA test had exculpated him before the verdict was read.
Xét nghiệm ADN đã minh oan cho anh ta trước khi tuyên án.
The defense had been exculpating him for months before the case closed.
Đội bào chữa đã minh oan cho anh ta suốt nhiều tháng trước khi vụ án khép lại.
Thì tương lai
The alibi will exculpate the defendant tomorrow.
Bằng chứng ngoại phạm sẽ minh oan cho bị cáo vào ngày mai.
At 10am the defense will be exculpating their client.
Vào lúc 10 giờ sáng, bên bào chữa sẽ đang minh oan cho thân chủ của họ.
By next month, new evidence will have exculpated the accused.
Đến tháng sau, bằng chứng mới sẽ đã minh oan cho bị cáo.
By June, the lawyers will have been exculpating him for a full year.
Đến tháng 6, các luật sư sẽ đã minh oan cho anh ta suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exculpate / exculpates | Quá khứ đơn S + exculpated | Tương lai đơn S + will + exculpate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exculpating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exculpating | Tương lai tiếp diễn S + will be + exculpating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exculpated | Quá khứ hoàn thành S + had + exculpated | Tương lai hoàn thành S + will have + exculpated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exculpating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exculpating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exculpating |
Luyện chia exculpate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the evidence) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Câu bị động cần dùng V3 (exculpated), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (exculpated).
