Chia động từ evidence
All Tenses of the Verb "evidence"
Một động từ, mười hai thì. Xem evidence biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
evidence · evidenced · will evidenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + evidencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + evidencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + evidencingThì hiện tại
The results evidence a strong correlation between diet and health.
Kết quả cho thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa chế độ ăn và sức khỏe.
The latest reports are evidencing a slowdown in growth.
Các báo cáo mới nhất đang cho thấy sự chậm lại trong tăng trưởng.
The new data has evidenced a clear improvement in results.
Dữ liệu mới đã cho thấy sự cải thiện rõ rệt trong kết quả.
The surveys have been evidencing rising demand since last year.
Các khảo sát đã cho thấy nhu cầu tăng dần từ năm ngoái.
Thì quá khứ
Early tests evidenced a clear problem with the design.
Các thử nghiệm ban đầu đã cho thấy một vấn đề rõ ràng với thiết kế.
The results were evidencing a clear trend when the study ended.
Kết quả đang cho thấy một xu hướng rõ ràng khi nghiên cứu kết thúc.
The findings had evidenced the issue before anyone raised concerns.
Các phát hiện đã cho thấy vấn đề trước khi ai đó lên tiếng lo ngại.
The surveys had been evidencing growing demand for years before the launch.
Các khảo sát đã cho thấy nhu cầu tăng dần trong nhiều năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The new findings will evidence a stronger connection between the factors.
Các phát hiện mới sẽ cho thấy mối liên hệ chặt chẽ hơn giữa các yếu tố.
Next year, the surveys will be evidencing a shift in public opinion.
Năm tới, các khảo sát sẽ đang cho thấy sự thay đổi trong quan điểm công chúng.
By next year, the tests will have evidenced a significant improvement.
Đến năm sau, các thử nghiệm sẽ đã cho thấy sự cải thiện đáng kể.
By 2030, the studies will have been evidencing steady growth for fifteen years.
Đến năm 2030, các nghiên cứu sẽ đã cho thấy sự tăng trưởng ổn định suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + evidence / evidences | Quá khứ đơn S + evidenced | Tương lai đơn S + will + evidence |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + evidencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + evidencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + evidencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + evidenced | Quá khứ hoàn thành S + had + evidenced | Tương lai hoàn thành S + will have + evidenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + evidencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + evidencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + evidencing |
Luyện chia evidence qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the report' ở hiện tại đơn cần thêm -s: evidences.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn evidenced, không dùng have + evidence.
Câu bị động cần V3 (evidenced), không dùng V-ing (evidencing).
