GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enfranchise

All Tenses of the Verb "enfranchise"

Một động từ, mười hai thì. Xem enfranchise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenfranchise
V2 · QUÁ KHỨenfranchised
V3 · PHÂN TỪenfranchised
V-INGenfranchising
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enfranchise · enfranchised · will enfranchise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enfranchising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enfranchised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enfranchising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enfranchise / enfranchises
Khẳng định:The new law enfranchises every citizen over eighteen.
Phủ định:The old law doesn't enfranchise non-residents.
Nghi vấn:Does this reform enfranchise all adults?

The constitution enfranchises every citizen equally.

Hiến pháp trao quyền công dân bình đẳng cho mọi công dân.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enfranchising
Khẳng định:The government is enfranchising new voters this year.
Phủ định:The council isn't enfranchising anyone without proof of residence.
Nghi vấn:Is the commission enfranchising minority groups this term?

Officials are enfranchising thousands of young voters this month.

Các quan chức đang trao quyền bầu cử cho hàng nghìn cử tri trẻ trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enfranchised
Khẳng định:The amendment has enfranchised millions of women.
Phủ định:The reform hasn't enfranchised undocumented residents yet.
Nghi vấn:Has the new bill enfranchised all working-class men?

The 19th Amendment has enfranchised women in the United States.

Tu chính án thứ 19 đã trao quyền bầu cử cho phụ nữ ở Hoa Kỳ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enfranchising
Khẳng định:Lawmakers have been enfranchising minority groups for decades.
Phủ định:The party hasn't been enfranchising new members lately.
Nghi vấn:Have activists been enfranchising rural communities for years?

Activists have been enfranchising rural communities for over a decade.

Các nhà hoạt động đã trao quyền bầu cử cho các cộng đồng nông thôn hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enfranchised
Khẳng định:The Reform Act enfranchised working-class men in 1867.
Phủ định:The old constitution didn't enfranchise women.
Nghi vấn:Did the 1832 Act enfranchise the middle class?

The Reform Act of 1832 enfranchised the middle class.

Đạo luật Cải cách năm 1832 đã trao quyền bầu cử cho tầng lớp trung lưu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enfranchising
Khẳng định:The council was enfranchising residents when the meeting was interrupted.
Phủ định:They weren't enfranchising anyone without documents.
Nghi vấn:Was the committee enfranchising new citizens that week?

The commission was enfranchising new citizens when the funding was cut.

Ủy ban đang trao quyền bầu cử cho công dân mới thì ngân sách bị cắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enfranchised
Khẳng định:The law had enfranchised most adults before the war began.
Phủ định:The old system hadn't enfranchised farmers by then.
Nghi vấn:Had the constitution enfranchised all men by 1900?

The constitution had already enfranchised all men by 1900.

Hiến pháp đã trao quyền bầu cử cho tất cả nam giới trước năm 1900.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enfranchising
Khẳng định:The party had been enfranchising new members for years before it disbanded.
Phủ định:The movement hadn't been enfranchising women for long before it stalled.
Nghi vấn:Had the group been enfranchising immigrants for a decade?

The movement had been enfranchising immigrants for a decade before the law changed.

Phong trào đã trao quyền bầu cử cho người nhập cư suốt một thập kỷ trước khi luật thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enfranchise
Khẳng định:The new bill will enfranchise young voters.
Phủ định:The government won't enfranchise anyone under sixteen.
Nghi vấn:Will the reform enfranchise permanent residents?

The upcoming reform will enfranchise permanent residents.

Cuộc cải cách sắp tới sẽ trao quyền bầu cử cho thường trú nhân.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enfranchising
Khẳng định:By next year, the commission will be enfranchising thousands of residents.
Phủ định:The office won't be enfranchising anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will the agency be enfranchising new citizens next month?

Next month the agency will be enfranchising new citizens across the country.

Tháng tới, cơ quan này sẽ trao quyền bầu cử cho công dân mới trên khắp cả nước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enfranchised
Khẳng định:By 2030, the reform will have enfranchised the entire population.
Phủ định:The old policy won't have enfranchised everyone by then.
Nghi vấn:Will the government have enfranchised all residents by 2030?

By 2030 the government will have enfranchised the entire adult population.

Đến năm 2030, chính phủ sẽ đã trao quyền bầu cử cho toàn bộ dân số trưởng thành.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enfranchising
Khẳng định:By then, the government will have been enfranchising citizens for a full decade.
Phủ định:The council won't have been enfranchising residents for long by that date.
Nghi vấn:Will the party have been enfranchising members for ten years by 2030?

By 2030 the party will have been enfranchising members for a full decade.

Đến năm 2030, đảng này sẽ đã trao quyền cho các thành viên suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enfranchise / enfranchises
Quá khứ đơn
S + enfranchised
Tương lai đơn
S + will + enfranchise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enfranchising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enfranchising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enfranchising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enfranchised
Quá khứ hoàn thành
S + had + enfranchised
Tương lai hoàn thành
S + will have + enfranchised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enfranchising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enfranchising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enfranchising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enfranchise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The law have enfranchise women.→✓ The law has enfranchised women.

Sau have/has phải dùng V3 (enfranchised), không dùng nguyên mẫu.

✗ The Act enfranchise workers in 1867.→✓ The Act enfranchised workers in 1867.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1867) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The bill will enfranchise voters when it will pass.→✓ The bill will enfranchise voters when it passes.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#enfranchise#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS