Chia động từ enfranchise
All Tenses of the Verb "enfranchise"
Một động từ, mười hai thì. Xem enfranchise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enfranchise · enfranchised · will enfranchiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enfranchisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enfranchisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enfranchisingThì hiện tại
The constitution enfranchises every citizen equally.
Hiến pháp trao quyền công dân bình đẳng cho mọi công dân.
Officials are enfranchising thousands of young voters this month.
Các quan chức đang trao quyền bầu cử cho hàng nghìn cử tri trẻ trong tháng này.
The 19th Amendment has enfranchised women in the United States.
Tu chính án thứ 19 đã trao quyền bầu cử cho phụ nữ ở Hoa Kỳ.
Activists have been enfranchising rural communities for over a decade.
Các nhà hoạt động đã trao quyền bầu cử cho các cộng đồng nông thôn hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The Reform Act of 1832 enfranchised the middle class.
Đạo luật Cải cách năm 1832 đã trao quyền bầu cử cho tầng lớp trung lưu.
The commission was enfranchising new citizens when the funding was cut.
Ủy ban đang trao quyền bầu cử cho công dân mới thì ngân sách bị cắt.
The constitution had already enfranchised all men by 1900.
Hiến pháp đã trao quyền bầu cử cho tất cả nam giới trước năm 1900.
The movement had been enfranchising immigrants for a decade before the law changed.
Phong trào đã trao quyền bầu cử cho người nhập cư suốt một thập kỷ trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
The upcoming reform will enfranchise permanent residents.
Cuộc cải cách sắp tới sẽ trao quyền bầu cử cho thường trú nhân.
Next month the agency will be enfranchising new citizens across the country.
Tháng tới, cơ quan này sẽ trao quyền bầu cử cho công dân mới trên khắp cả nước.
By 2030 the government will have enfranchised the entire adult population.
Đến năm 2030, chính phủ sẽ đã trao quyền bầu cử cho toàn bộ dân số trưởng thành.
By 2030 the party will have been enfranchising members for a full decade.
Đến năm 2030, đảng này sẽ đã trao quyền cho các thành viên suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enfranchise / enfranchises | Quá khứ đơn S + enfranchised | Tương lai đơn S + will + enfranchise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enfranchising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enfranchising | Tương lai tiếp diễn S + will be + enfranchising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enfranchised | Quá khứ hoàn thành S + had + enfranchised | Tương lai hoàn thành S + will have + enfranchised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enfranchising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enfranchising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enfranchising |
Luyện chia enfranchise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (enfranchised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1867) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
