Chia động từ dream
All Tenses of the Verb "dream"
Một động từ, mười hai thì. Xem dream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dream · dreamed · will dreamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dreamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dreamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dreamingThì hiện tại
I dream about becoming a doctor someday.
Tôi mơ ước trở thành bác sĩ một ngày nào đó.
We are dreaming about a bigger house this year.
Năm nay chúng tôi đang mơ về một ngôi nhà lớn hơn.
He has dreamed about owning a business since college.
Anh ấy đã mơ ước sở hữu công ty riêng từ thời đại học.
They have been dreaming about a family reunion for a decade.
Họ đã ấp ủ giấc mơ đoàn tụ gia đình suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
He dreamed about winning the lottery yesterday.
Đêm qua anh ấy mơ thấy mình trúng số.
He was dreaming about his old friends when the phone rang.
Anh ấy đang mơ về những người bạn cũ khi điện thoại reo.
By the time she woke up, she had already dreamed the whole story.
Đến khi tỉnh dậy, cô ấy đã mơ trọn vẹn câu chuyện đó.
They had been dreaming about the wedding for a year before the big day.
Họ đã mơ về đám cưới đó suốt một năm trước ngày trọng đại.
Thì tương lai
He will dream about this victory for a long time.
Anh ấy sẽ mơ về chiến thắng này trong một thời gian dài.
At this time tomorrow, he will be dreaming about his graduation.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang mơ về lễ tốt nghiệp của mình.
By the wedding day, she will have dreamed about it for months.
Đến ngày cưới, cô ấy sẽ đã mơ về nó suốt nhiều tháng.
By 2030 he will have been dreaming about that career for a decade.
Đến 2030, anh ấy sẽ đã theo đuổi giấc mơ sự nghiệp đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dream / dreams | Quá khứ đơn S + dreamed | Tương lai đơn S + will + dream |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dreaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dreaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + dreaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dreamed | Quá khứ hoàn thành S + had + dreamed | Tương lai hoàn thành S + will have + dreamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dreaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dreaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dreaming |
Luyện chia dream qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dreamed), không dùng V1.
'since' chỉ mốc bắt đầu → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng V1 trực tiếp sau is/are/am.
