Chia động từ divide
All Tenses of the Verb "divide"
Một động từ, mười hai thì. Xem *divide* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
divide · divided · will divideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dividingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dividedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dividingThì hiện tại
This road divides the two neighborhoods.
Con đường này chia đôi hai khu dân cư.
We are dividing the budget among departments right now.
Chúng tôi đang chia ngân sách cho các phòng ban.
The committee has already divided the funds.
Ủy ban đã chia số quỹ rồi.
They have been dividing the territory since the treaty.
Họ đã phân chia lãnh thổ từ khi có hiệp ước.
Thì quá khứ
The river divided the city into two parts.
Con sông chia thành phố thành hai phần.
She was dividing the ingredients when the timer rang.
Cô ấy đang chia nguyên liệu thì đồng hồ hẹn giờ reo.
The teacher had divided the class before the bell rang.
Giáo viên đã chia lớp trước khi chuông reo.
They had been dividing the territory for years before peace came.
Họ đã phân chia lãnh thổ nhiều năm trước khi có hòa bình.
Thì tương lai
We will divide the budget next quarter.
Chúng tôi sẽ chia ngân sách vào quý tới.
At 3pm we will be dividing the samples.
3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang chia mẫu.
By next year he will have divided the estate.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chia xong tài sản.
By 2030 they will have been dividing the territory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã phân chia lãnh thổ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divide / divides | Quá khứ đơn S + divided | Tương lai đơn S + will + divide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dividing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dividing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dividing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + divided | Quá khứ hoàn thành S + had + divided | Tương lai hoàn thành S + will have + divided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dividing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dividing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dividing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (divided), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
