Chia động từ distribute
All Tenses of the Verb "distribute"
Một động từ, mười hai thì. Xem distribute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
distribute(s) · distributed · will distributeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distributingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distributedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distributingThì hiện tại
We distribute newsletters every month.
Chúng tôi phân phát bản tin mỗi tháng.
Volunteers are distributing water bottles at the marathon.
Tình nguyện viên đang phát nước cho các vận động viên marathon.
They have already distributed the new textbooks.
Họ đã phân phát sách giáo khoa mới rồi.
The team has been distributing brochures all week.
Đội ngũ đã phát tờ rơi suốt cả tuần.
Thì quá khứ
We distributed the flyers around the neighborhood.
Chúng tôi đã phát tờ rơi khắp khu phố.
She was distributing forms when the meeting started.
Cô ấy đang phát biểu mẫu khi cuộc họp bắt đầu.
The team had already distributed the leaflets before the rain started.
Đội ngũ đã phát tờ rơi xong trước khi trời mưa.
The volunteers had been distributing blankets for days before winter ended.
Tình nguyện viên đã phát chăn suốt nhiều ngày trước khi mùa đông kết thúc.
Thì tương lai
We will distribute the flyers tomorrow morning.
Chúng tôi sẽ phát tờ rơi vào sáng mai.
The team will be distributing awards at 3pm.
Đội ngũ sẽ đang trao giải thưởng lúc 3 giờ chiều.
By the end of the year, they will have distributed millions of vaccines.
Đến cuối năm, họ sẽ đã phân phát hàng triệu liều vắc-xin.
By 2030, they will have been distributing clean water to villages for twenty years.
Đến 2030, họ sẽ đã cung cấp nước sạch cho các làng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distribute(s) | Quá khứ đơn S + distributed | Tương lai đơn S + will + distribute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distributing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distributing | Tương lai tiếp diễn S + will be + distributing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distributed | Quá khứ hoàn thành S + had + distributed | Tương lai hoàn thành S + will have + distributed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distributing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distributing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distributing |
Luyện chia distribute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (distributed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (distributes).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
