GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ distribute

All Tenses of the Verb "distribute"

Một động từ, mười hai thì. Xem distribute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdistribute
V2 · QUÁ KHỨdistributed
V3 · PHÂN TỪdistributed
V-INGdistributing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

distribute(s) · distributed · will distribute
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + distributing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + distributed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + distributing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + distribute(s)
Khẳng định:The company distributes goods nationwide.
Phủ định:This shop doesn't distribute imported products.
Nghi vấn:Does the school distribute free lunches?

We distribute newsletters every month.

Chúng tôi phân phát bản tin mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + distributing
Khẳng định:They are distributing flyers downtown right now.
Phủ định:We aren't distributing samples today.
Nghi vấn:Is the charity distributing food to the flood victims?

Volunteers are distributing water bottles at the marathon.

Tình nguyện viên đang phát nước cho các vận động viên marathon.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + distributed
Khẳng định:The organization has distributed thousands of vaccines.
Phủ định:We haven't distributed the reports yet.
Nghi vấn:Has the government distributed the aid packages?

They have already distributed the new textbooks.

Họ đã phân phát sách giáo khoa mới rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + distributing
Khẳng định:We have been distributing supplies since the storm hit.
Phủ định:They haven't been distributing masks lately.
Nghi vấn:Have you been distributing food to the shelters?

The team has been distributing brochures all week.

Đội ngũ đã phát tờ rơi suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + distributed
Khẳng định:The NGO distributed food last week.
Phủ định:They didn't distribute the prizes on time.
Nghi vấn:Did the school distribute the results yesterday?

We distributed the flyers around the neighborhood.

Chúng tôi đã phát tờ rơi khắp khu phố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + distributing
Khẳng định:They were distributing aid when the earthquake happened.
Phủ định:We weren't distributing samples at that time.
Nghi vấn:Were volunteers distributing water during the race?

She was distributing forms when the meeting started.

Cô ấy đang phát biểu mẫu khi cuộc họp bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + distributed
Khẳng định:They had distributed all the supplies before help arrived.
Phủ định:We hadn't distributed the invitations before the event was canceled.
Nghi vấn:Had the company distributed the products before the recall?

The team had already distributed the leaflets before the rain started.

Đội ngũ đã phát tờ rơi xong trước khi trời mưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + distributing
Khẳng định:They had been distributing food for hours before the trucks ran out.
Phủ định:We hadn't been distributing masks long before the supply ended.
Nghi vấn:Had the charity been distributing aid for weeks before the funding stopped?

The volunteers had been distributing blankets for days before winter ended.

Tình nguyện viên đã phát chăn suốt nhiều ngày trước khi mùa đông kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + distribute
Khẳng định:The company will distribute the new product next month.
Phủ định:They won't distribute the report until Friday.
Nghi vấn:Will the government distribute more aid?

We will distribute the flyers tomorrow morning.

Chúng tôi sẽ phát tờ rơi vào sáng mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + distributing
Khẳng định:This time next week we will be distributing the new catalog.
Phủ định:They won't be distributing samples during the holiday.
Nghi vấn:Will you be distributing food at the festival?

The team will be distributing awards at 3pm.

Đội ngũ sẽ đang trao giải thưởng lúc 3 giờ chiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + distributed
Khẳng định:By Friday, we will have distributed all the invitations.
Phủ định:They won't have distributed the results by then.
Nghi vấn:Will the charity have distributed all the aid by next month?

By the end of the year, they will have distributed millions of vaccines.

Đến cuối năm, họ sẽ đã phân phát hàng triệu liều vắc-xin.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + distributing
Khẳng định:By next year, the company will have been distributing this product for a decade.
Phủ định:They won't have been distributing aid for long by then.
Nghi vấn:Will you have been distributing supplies for a year by June?

By 2030, they will have been distributing clean water to villages for twenty years.

Đến 2030, họ sẽ đã cung cấp nước sạch cho các làng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + distribute(s)
Quá khứ đơn
S + distributed
Tương lai đơn
S + will + distribute
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + distributing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + distributing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + distributing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + distributed
Quá khứ hoàn thành
S + had + distributed
Tương lai hoàn thành
S + will have + distributed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + distributing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + distributing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + distributing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia distribute qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have distribute the flyers.I have distributed the flyers.

Sau have/has phải là V3 (distributed), không dùng nguyên mẫu.

The company distribute goods worldwide.The company distributes goods worldwide.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (distributes).

We will distribute it when we will arrive.We will distribute it when we arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#distribute#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS