Chia động từ distinguish
All Tenses of the Verb "distinguish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *distinguish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
distinguish · distinguished · will distinguishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distinguishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distinguishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distinguishingThì hiện tại
Critical thinking distinguishes good students from great ones.
Tư duy phản biện phân biệt học sinh giỏi với học sinh xuất sắc.
Researchers are distinguishing two previously conflated species.
Các nhà nghiên cứu đang phân biệt hai loài trước đây bị nhầm lẫn với nhau.
The court has distinguished this case from previous rulings.
Tòa án đã phân biệt vụ này với các phán quyết trước đó.
Ornithologists have been distinguishing the bird calls for months.
Các nhà điểu học đã phân biệt tiếng kêu của các loài chim trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The detective distinguished the forged signature from the original.
Thám tử đã phân biệt được chữ ký giả với chữ ký thật.
He was distinguishing the original from the copy when the lights went out.
Anh ấy đang phân biệt bản gốc với bản sao thì đèn tắt.
By the time the analysis was complete, they had distinguished four distinct groups.
Khi phân tích hoàn tất, họ đã phân biệt được bốn nhóm riêng biệt.
She had been distinguishing the genuine artefacts from fakes for a decade when she retired.
Bà đã phân biệt hiện vật thật với đồ giả trong một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
Experience will distinguish a good decision from a lucky one.
Kinh nghiệm sẽ phân biệt được một quyết định đúng đắn với một quyết định may mắn.
By next year, the AI model will be distinguishing fake news from real articles automatically.
Đến năm sau, mô hình AI sẽ đang tự động phân biệt tin giả với bài báo thật.
By 2030 the system will have distinguished millions of data patterns.
Đến năm 2030, hệ thống sẽ đã phân biệt hàng triệu mẫu dữ liệu.
By the time she retires, she will have been distinguishing authentic art from forgeries for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, bà sẽ đã phân biệt tác phẩm nghệ thuật thật với đồ giả suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distinguish / distinguishes | Quá khứ đơn S + distinguished | Tương lai đơn S + will + distinguish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distinguishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distinguishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + distinguishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distinguished | Quá khứ hoàn thành S + had + distinguished | Tương lai hoàn thành S + will have + distinguished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distinguishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distinguishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distinguishing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since/for.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
