Chia động từ discern
All Tenses of the Verb "discern"
Một động từ, mười hai thì. Xem *discern* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
discern · discerned · will discernViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + discerningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + discernedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + discerningThì hiện tại
Experts can discern fake artwork instantly.
Các chuyên gia có thể nhận ra tranh giả ngay lập tức.
The judge is discerning the truth behind the testimony.
Thẩm phán đang nhận ra sự thật đằng sau lời khai.
Scientists have discerned a new species in the data.
Các nhà khoa học đã nhận ra một loài mới trong dữ liệu.
Analysts have been discerning warning signs for months.
Các nhà phân tích đã nhận ra các dấu hiệu cảnh báo trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The detective discerned a clue others missed.
Thám tử đã nhận ra một manh mối mà người khác bỏ lỡ.
He was discerning the meaning of the poem as he read it slowly.
Anh ấy đang cố nhận ra ý nghĩa bài thơ khi đọc chậm rãi.
The teacher had discerned the student's talent long before the exam.
Giáo viên đã nhận ra tài năng của học sinh từ lâu trước kỳ thi.
The analyst had been discerning subtle risks for months before the crisis hit.
Nhà phân tích đã nhận ra những rủi ro nhỏ trong nhiều tháng trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
A trained eye will discern the difference immediately.
Một con mắt được huấn luyện sẽ nhận ra sự khác biệt ngay lập tức.
By then, the AI will be discerning emotions from facial expressions.
Đến lúc đó, AI sẽ đang nhận diện cảm xúc qua biểu cảm khuôn mặt.
By next year, scientists will have discerned the gene responsible.
Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã xác định được gen chịu trách nhiệm.
By next decade, the AI will have been discerning customer behavior for ten years.
Đến thập kỷ tới, AI sẽ đã nhận diện hành vi khách hàng trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + discern / discerns | Quá khứ đơn S + discerned | Tương lai đơn S + will + discern |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + discerning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + discerning | Tương lai tiếp diễn S + will be + discerning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + discerned | Quá khứ hoàn thành S + had + discerned | Tương lai hoàn thành S + will have + discerned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + discerning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + discerning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + discerning |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: 'discerns'.
Sau have/has phải dùng V3 (discerned), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
