Chia động từ disagree
All Tenses of the Verb "disagree"
Một động từ, mười hai thì. Xem *disagree* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
disagree · disagreed · will disagreeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disagreeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disagreedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disagreeingThì hiện tại
I disagree with that decision.
Tôi không đồng ý với quyết định đó.
He is disagreeing with the report at the meeting.
Anh ấy đang không đồng ý với báo cáo trong cuộc họp.
We have disagreed about the schedule twice.
Chúng tôi đã không đồng ý về lịch trình hai lần.
We have been disagreeing about the design for days.
Chúng tôi đã không đồng ý về thiết kế trong nhiều ngày.
Thì quá khứ
I disagreed with him at the meeting yesterday.
Hôm qua tôi đã không đồng ý với anh ấy trong cuộc họp.
We were disagreeing about the price when he called.
Chúng tôi đang không đồng ý về giá thì anh ấy gọi đến.
She had disagreed with the plan long before it was approved.
Cô ấy đã không đồng ý với kế hoạch từ rất lâu trước khi nó được thông qua.
She had been disagreeing with the policy for months before it changed.
Cô ấy đã không đồng ý với chính sách đó nhiều tháng trước khi nó thay đổi.
Thì tương lai
He will disagree with that approach.
Anh ấy sẽ không đồng ý với cách tiếp cận đó.
We will be disagreeing about this for a while.
Chúng tôi sẽ còn không đồng ý về việc này một thời gian.
By next week, we will have disagreed about this issue many times.
Đến tuần sau, chúng tôi sẽ đã không đồng ý về vấn đề này nhiều lần.
By 2030, they will have been disagreeing about this treaty for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã không đồng ý về hiệp ước này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disagree / disagrees | Quá khứ đơn S + disagreed | Tương lai đơn S + will + disagree |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disagreeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disagreeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disagreeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disagreed | Quá khứ hoàn thành S + had + disagreed | Tương lai hoàn thành S + will have + disagreed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disagreeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disagreeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disagreeing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (disagreed), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
