Chia động từ differentiate
All Tenses of the Verb "differentiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *differentiate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
differentiate · differentiated · will differentiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + differentiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + differentiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + differentiatingThì hiện tại
The brand differentiates itself through quality.
Thương hiệu này tạo sự khác biệt thông qua chất lượng.
The company is differentiating its products to attract new customers.
Công ty đang tạo sự khác biệt cho sản phẩm để thu hút khách hàng mới.
The analysis has differentiated the causes from the effects.
Phân tích đã phân biệt được nguyên nhân với kết quả.
The professor has been differentiating her teaching style for years.
Giáo sư đã điều chỉnh phong cách giảng dạy để phù hợp với từng học sinh trong nhiều năm qua.
Thì quá khứ
The scientist differentiated the samples using a microscope.
Nhà khoa học đã phân biệt các mẫu bằng kính hiển vi.
The teacher was differentiating tasks for students when the bell rang.
Giáo viên đang phân loại bài tập cho học sinh thì chuông reo.
By the time the paper was published, researchers had differentiated three new species.
Trước khi bài báo được công bố, các nhà nghiên cứu đã phân biệt được ba loài mới.
Linguists had been differentiating the dialects for years before publishing their findings.
Các nhà ngôn ngữ học đã phân biệt các phương ngữ trong nhiều năm trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
This feature will differentiate our product in the market.
Tính năng này sẽ tạo sự khác biệt cho sản phẩm của chúng tôi trên thị trường.
By next semester, the school will be differentiating instruction across all year groups.
Vào học kỳ sau, trường sẽ đang phân hóa cách dạy học trên toàn bộ các khối lớp.
By the end of the study, scientists will have differentiated six new strains.
Đến cuối nghiên cứu, các nhà khoa học sẽ đã phân biệt được sáu chủng mới.
By the time the project ends, the team will have been differentiating the data for two years.
Đến khi dự án kết thúc, nhóm sẽ đã phân tích và phân biệt dữ liệu liên tục trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + differentiate / differentiates | Quá khứ đơn S + differentiated | Tương lai đơn S + will + differentiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + differentiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + differentiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + differentiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + differentiated | Quá khứ hoàn thành S + had + differentiated | Tương lai hoàn thành S + will have + differentiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + differentiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + differentiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + differentiating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since/for.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
