Chia động từ despair
All Tenses of the Verb "despair"
Một động từ, mười hai thì. Xem despair biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
despair(s) · despaired · will despairViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + despairingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + despairedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + despairingThì hiện tại
Many people despair during hard times.
Nhiều người tuyệt vọng trong những lúc khó khăn.
He is despairing over the lack of progress.
Anh ấy đang tuyệt vọng vì thiếu tiến triển.
They have despaired of finding a cure.
Họ đã tuyệt vọng vì không tìm ra được cách chữa.
She has been despairing over her health for weeks.
Cô ấy đã tuyệt vọng về sức khỏe của mình suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
We despaired when the plan failed.
Chúng tôi đã tuyệt vọng khi kế hoạch thất bại.
He was despairing when the doctor gave the news.
Anh ấy đang tuyệt vọng khi bác sĩ báo tin.
He had despaired before the rescue team found him.
Anh ấy đã tuyệt vọng trước khi đội cứu hộ tìm thấy anh.
They had been despairing for months before the breakthrough.
Họ đã tuyệt vọng suốt nhiều tháng trước khi có bước đột phá.
Thì tương lai
They will despair without more support.
Họ sẽ tuyệt vọng nếu không có thêm sự hỗ trợ.
This time tomorrow, he will be despairing over the results.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang tuyệt vọng vì kết quả.
By the deadline, they will have despaired of finishing on time.
Đến hạn chót, họ sẽ đã tuyệt vọng vì không hoàn thành đúng giờ.
By June, he will have been despairing over his health for a year.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đã tuyệt vọng về sức khỏe của mình tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + despair(s) | Quá khứ đơn S + despaired | Tương lai đơn S + will + despair |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + despairing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + despairing | Tương lai tiếp diễn S + will be + despairing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + despaired | Quá khứ hoàn thành S + had + despaired | Tương lai hoàn thành S + will have + despaired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + despairing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + despairing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + despairing |
Luyện chia despair qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s (despairs) ở thì hiện tại đơn.
"since" cần thì hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Thiếu trợ động từ "be" trước V-ing.

