Chia động từ design
All Tenses of the Verb "design"
Một động từ, mười hai thì. Xem *design* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
design · designed · will designViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + designingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + designedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + designingThì hiện tại
He designs furniture for a living.
Anh ấy thiết kế nội thất để mưu sinh.
They are designing a new product for the market.
Họ đang thiết kế một sản phẩm mới cho thị trường.
He has designed several award-winning buildings.
Anh ấy đã thiết kế một số tòa nhà đoạt giải thưởng.
They have been designing the new campus for months.
Họ đã thiết kế khu campus mới trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
They designed the bridge in 2010.
Họ đã thiết kế cây cầu vào năm 2010.
He was designing the cover while she wrote the article.
Anh ấy đang thiết kế bìa trong khi cô ấy viết bài.
By the time they hired her, she had designed dozens of apps.
Khi họ tuyển cô ấy, cô ấy đã thiết kế hàng chục ứng dụng rồi.
He had been designing cars for a decade when he retired.
Anh ấy đã thiết kế xe hơi suốt một thập kỷ trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
They will design the new office space next year.
Họ sẽ thiết kế không gian văn phòng mới vào năm sau.
At this time next month, the team will be designing the final prototype.
Vào thời điểm này tháng sau, nhóm sẽ đang thiết kế nguyên mẫu cuối cùng.
By the end of the year, he will have designed over a hundred products.
Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã thiết kế hơn một trăm sản phẩm.
By the project deadline, the team will have been designing for six months.
Đến hạn chót dự án, nhóm sẽ đã thiết kế liên tục sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + design / designs | Quá khứ đơn S + designed | Tương lai đơn S + will + design |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + designing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + designing | Tương lai tiếp diễn S + will be + designing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + designed | Quá khứ hoàn thành S + had + designed | Tương lai hoàn thành S + will have + designed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + designing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + designing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + designing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với since/for.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
