Chia động từ delineate
All Tenses of the Verb "delineate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *delineate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
delineate · delineated · will delineateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + delineatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + delineatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + delineatingThì hiện tại
The survey delineates the boundary between the two properties.
Bản khảo sát vạch rõ ranh giới giữa hai khu đất.
The architect is delineating the building's outline on the plan.
Kiến trúc sư đang phác thảo đường viền của tòa nhà trên bản vẽ.
The board has already delineated the new strategy.
Ban giám đốc đã vạch rõ chiến lược mới.
The team has been delineating the new regulations for months.
Nhóm đã liên tục vạch rõ các quy định mới suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The consultant delineated the company's new structure yesterday.
Hôm qua nhà tư vấn đã vạch rõ cơ cấu mới của công ty.
The team was delineating the roadmap when the client called.
Nhóm đang vạch rõ lộ trình thì khách hàng gọi đến.
The architect had already delineated the layout before we arrived.
Kiến trúc sư đã vạch rõ bố cục trước khi chúng tôi đến.
The team had been delineating the strategy for months before launch.
Nhóm đã liên tục vạch rõ chiến lược suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The manager will delineate the project timeline tomorrow.
Ngày mai quản lý sẽ vạch rõ lộ trình dự án.
At 10am the team will be delineating the site boundaries.
10 giờ sáng nhóm sẽ đang vạch rõ ranh giới khu đất.
By next month the team will have delineated all the regulations.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã vạch rõ toàn bộ các quy định.
By 2027 the team will have been delineating the policy for two years.
Đến 2027 nhóm sẽ đã vạch rõ chính sách này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + delineate / delineates | Quá khứ đơn S + delineated | Tương lai đơn S + will + delineate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + delineating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + delineating | Tương lai tiếp diễn S + will be + delineating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + delineated | Quá khứ hoàn thành S + had + delineated | Tương lai hoàn thành S + will have + delineated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + delineating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + delineating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + delineating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: delineates.
Sau have/has phải dùng V3 (delineated), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (delineate), không thêm -ing.
