Chia động từ declaw
All Tenses of the Verb "declaw"
Một động từ, mười hai thì. Xem declaw (cắt móng vuốt) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
declaw · declawed · will declawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + declawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + declawedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + declawingThì hiện tại
Some clinics no longer declaw cats for ethical reasons.
Một số phòng khám không còn cắt móng vuốt mèo vì lý do đạo đức.
The surgeon is declawing the cat in the operating room.
Bác sĩ phẫu thuật đang cắt móng vuốt cho con mèo trong phòng mổ.
The clinic has already declawed three cats this week.
Phòng khám đã cắt móng vuốt cho ba con mèo trong tuần này rồi.
He has been declawing cats at this clinic for a decade.
Anh ấy đã cắt móng vuốt mèo tại phòng khám này suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The previous owner declawed the cat years ago.
Chủ cũ đã cắt móng vuốt con mèo từ nhiều năm trước.
She was declawing the kitten when I called the clinic.
Cô ấy đang cắt móng vuốt con mèo con khi tôi gọi đến phòng khám.
The clinic had already declawed the cat before the new law passed.
Phòng khám đã cắt móng vuốt con mèo trước khi luật mới được thông qua.
The clinic had been declawing cats for decades before the practice was banned.
Phòng khám đã cắt móng vuốt mèo suốt nhiều thập kỷ trước khi việc này bị cấm.
Thì tương lai
The vet will declaw the cat next week if the owner insists.
Bác sĩ sẽ cắt móng vuốt con mèo vào tuần sau nếu chủ nhân yêu cầu.
By noon the surgeon will be declawing another patient's cat.
Đến trưa, bác sĩ phẫu thuật sẽ đang cắt móng vuốt cho con mèo của bệnh nhân khác.
By next month the clinic will have declawed a dozen cats.
Đến tháng sau, phòng khám sẽ đã cắt móng vuốt cho hàng chục con mèo.
By 2035 the vet will have been declawing cats for thirty years.
Đến năm 2035, bác sĩ sẽ đã cắt móng vuốt mèo được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + declaw / declaws | Quá khứ đơn S + declawed | Tương lai đơn S + will + declaw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + declawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + declawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + declawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + declawed | Quá khứ hoàn thành S + had + declawed | Tương lai hoàn thành S + will have + declawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + declawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + declawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + declawing |
Luyện chia declaw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (declawed), không dùng nguyên mẫu (declaw).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
