Chia động từ cultivate
All Tenses of the Verb "cultivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *cultivate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
cultivate · cultivated · will cultivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cultivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cultivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cultivatingThì hiện tại
He cultivates good relationships with his colleagues.
Anh ấy vun đắp mối quan hệ tốt với đồng nghiệp.
They are cultivating stronger ties with local partners.
Họ đang vun đắp mối quan hệ chặt chẽ hơn với các đối tác địa phương.
He has cultivated a lifelong passion for gardening.
Anh ấy đã vun đắp niềm đam mê làm vườn suốt đời.
They have been cultivating new markets since 2020.
Họ đã và đang phát triển các thị trường mới từ năm 2020.
Thì quá khứ
He cultivated a strong bond with his students.
Anh ấy đã vun đắp mối liên kết bền chặt với học sinh.
We were cultivating good habits throughout the semester.
Chúng tôi đã và đang rèn luyện thói quen tốt suốt học kỳ.
By the time he retired, he had cultivated hundreds of connections.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy đã vun đắp hàng trăm mối quan hệ.
He had been cultivating the orchard for a decade before it flourished.
Ông ấy đã chăm sóc vườn cây suốt một thập kỷ trước khi nó trù phú.
Thì tương lai
The company will cultivate a culture of innovation.
Công ty sẽ vun đắp văn hóa đổi mới sáng tạo.
By next month, they will be cultivating a whole new client base.
Đến tháng sau, họ sẽ đang phát triển cả một nhóm khách hàng mới.
By the end of the year, he will have cultivated a strong network.
Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã xây dựng được một mạng lưới vững chắc.
By 2030, they will have been cultivating this partnership for fifteen years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã vun đắp mối quan hệ hợp tác này suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cultivate / cultivates | Quá khứ đơn S + cultivated | Tương lai đơn S + will + cultivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cultivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cultivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + cultivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cultivated | Quá khứ hoàn thành S + had + cultivated | Tương lai hoàn thành S + will have + cultivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cultivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cultivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cultivating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (cultivated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (she) cần thêm -s/-es: cultivates.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
