Chia động từ croon
All Tenses of the Verb "croon"
Một động từ, mười hai thì. Xem croon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
croon · crooned · will croonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + crooningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + croonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + crooningThì hiện tại
He croons softly whenever he plays the piano.
Anh ấy hát khe khẽ mỗi khi chơi đàn piano.
The band is crooning a romantic tune for the couple.
Ban nhạc đang hát ngân nga một bản tình ca lãng mạn cho đôi tân hôn.
The crooner has crooned countless love songs on this stage.
Ca sĩ dòng crooner đã hát ngân nga vô số bản tình ca trên sân khấu này.
They have been crooning together since they met at the club.
Họ đã cùng nhau hát ngân nga từ khi gặp nhau ở câu lạc bộ.
Thì quá khứ
The old man crooned softly as he walked down the street.
Ông lão hát ngân nga khe khẽ khi bước dọc con phố.
She was crooning softly when the lights dimmed.
Cô ấy đang hát ngân nga khe khẽ khi đèn mờ dần.
The singer had crooned his signature song before the crowd went wild.
Ca sĩ đã hát ngân nga bài hát đặc trưng của mình trước khi khán giả reo hò.
They had been crooning together for years before they recorded an album.
Họ đã cùng nhau hát ngân nga suốt nhiều năm trước khi thu âm album.
Thì tương lai
The band will croon a classic hit to close the show.
Ban nhạc sẽ hát ngân nga một bản hit kinh điển để khép lại buổi diễn.
This time tomorrow they will be crooning at the festival.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang hát ngân nga tại lễ hội.
By the end of the tour he will have crooned this ballad a hundred times.
Đến cuối chuyến lưu diễn anh ấy sẽ đã hát ngân nga bản tình ca này cả trăm lần.
By the finale they will have been crooning nonstop for the whole evening.
Đến màn kết họ sẽ đã hát ngân nga liên tục suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + croon / croons | Quá khứ đơn S + crooned | Tương lai đơn S + will + croon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + crooning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + crooning | Tương lai tiếp diễn S + will be + crooning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + crooned | Quá khứ hoàn thành S + had + crooned | Tương lai hoàn thành S + will have + crooned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + crooning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + crooning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + crooning |
Luyện chia croon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (crooned), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (croons).
Sau was/were dùng V-ing (crooning), không dùng nguyên mẫu.

